OO5014

OO5014 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Seattle. Trong 507 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1202▼ 90,0%
Tháng 2244▼ 83,3%
Tháng 3541▼ 98,1%
Tháng 410––
Tháng 5271▼ 96,3%
Tháng 630––
Tháng 73060▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1220––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,5%100,0%▲ 11,8%
Tháng 266,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 368,2%––
Tháng 4100,0%––
Tháng 592,6%100,0%▲ 8,0%
Tháng 690,0%––
Tháng 789,7%75,9%▼ 15,4%
Tháng 870,0%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1071,9%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3101▼ 90,0%
Tháng 40––
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 491
  • Bị huỷ 3,2% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–SEA72 79,2%
  2. MHK–ORD61 90,0%
  3. CVG–ORD55 64,8%
  4. HRL–DFW39 76,5%
  5. DFW–HRL39 61,8%
  6. FSD–ORD33 81,8%
  7. PHX–BOI31 93,6%
  8. TYS–ORD30 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.782 18,0 phút 79,2% 72
MHK ORD Sân bay vùng Manhattan – Sân bay quốc tế O'Hare 804 25,6 phút 90,0% 61
CVG ORD Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế O'Hare 425 39,9 phút 64,8% 55
HRL DFW Sân bay quốc tế Valley – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 744 5,7 phút 76,5% 39
DFW HRL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Valley 744 13,3 phút 61,8% 39
FSD ORD Sân bay vùng Sioux Falls – Sân bay quốc tế O'Hare 743 10,2 phút 81,8% 33
PHX BOI Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 1.184 -2,6 phút 93,6% 31
TYS ORD Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế O'Hare 765 61,6 phút 72,4% 30
ORD TYS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay McGhee Tyson 765 11,6 phút 79,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 92,1% 0
tháng 11/2024 14 14 78,6% 0
tháng 12/2024 27 27 77,8% 0
tháng 1/2025 20 19 89,5% 1
tháng 2/2025 24 24 66,7% 0
tháng 3/2025 54 44 68,2% 10
tháng 4/2025 10 10 100,0% 0
tháng 5/2025 27 27 92,6% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 30 29 89,7% 1
tháng 8/2025 31 30 70,0% 1
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 57 57 71,9% 0
tháng 11/2025 27 27 77,8% 0
tháng 12/2025 20 20 75,0% 0
tháng 1/2026 2 2 100,0% 0
tháng 2/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 1 0 — 1
tháng 5/2026 1 1 100,0% 0
tháng 7/2026 60 58 75,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…