Vùng Manhattan (MHK)

MHK / KMHK

Chính thức · tháng 5/2026

16.303

Sân bay vùng Manhattan đón 16.303 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 0,2% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 50 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến 2026 (290 kỳ).

So với 2019 +18,9% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 16.303 −0,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 14.339 −1,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 14.646 −4,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 12.433 −4,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 12.552 −1,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 14.816 −3,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 14.247 −13,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 14.817 −3,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 12.971 −14,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 13.437 −5,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 15.774 −0,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 15.721 +9,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 16.333 +34,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 14.547 +15,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 15.392 +14,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 12.994 +3,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 12.686 −2,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 15.401 −4,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 16.447 −1,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 15.355 −2,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 15.145 +483,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 14.233 +1.028,7% US BTS T-100
tháng 7/2024 15.819 +24,0% US BTS T-100
tháng 6/2024 14.329 +8,1% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:006,9phút · 604 lượt ghi nhận · 586 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,1phút12:00 ↔ 17:00
Lượt bay ghi nhận2.765Sân bay vùng Manhattan

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 93,8% · 621 lượt ghi nhận · 610 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 171 lượt ghi nhận · 165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 88,9% · 264 lượt ghi nhận · 260 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 38 lượt ghi nhận · 36 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 62 lượt ghi nhận · 58 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 84,5% · 604 lượt ghi nhận · 586 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 33 lượt ghi nhận · 33 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 74 lượt ghi nhận · 71 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 83 lượt ghi nhận · 83 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 77,4% · 315 lượt ghi nhận · 296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 73,4% · 262 lượt ghi nhận · 248 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 77,2% · 237 lượt ghi nhận · 228 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 8,1 phút · 621 lượt ghi nhận · 610 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 171 lượt ghi nhận · 165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 13,5 phút · 264 lượt ghi nhận · 260 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 38 lượt ghi nhận · 36 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 62 lượt ghi nhận · 58 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 6,9 phút · 604 lượt ghi nhận · 586 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 33 lượt ghi nhận · 33 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 74 lượt ghi nhận · 71 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 83 lượt ghi nhận · 83 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 15,1 phút · 315 lượt ghi nhận · 296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 17,0 phút · 262 lượt ghi nhận · 248 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 9,6 phút · 237 lượt ghi nhận · 228 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 621 · 621 lượt ghi nhận · 610 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 171 · 171 lượt ghi nhận · 165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 264 · 264 lượt ghi nhận · 260 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 38 · 38 lượt ghi nhận · 36 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 62 · 62 lượt ghi nhận · 58 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 604 · 604 lượt ghi nhận · 586 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 33 · 33 lượt ghi nhận · 33 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 74 · 74 lượt ghi nhận · 71 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 83 · 83 lượt ghi nhận · 83 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 315 · 315 lượt ghi nhận · 296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 262 · 262 lượt ghi nhận · 248 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 237 · 237 lượt ghi nhận · 228 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0093,8%8,1 phút610621
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được165171
07:0088,9%13,5 phút260264
08:00Chưa có quan sát
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được3638
10:00Chưa có quan sát
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được5862
12:0084,5%6,9 phút586604
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được3333
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được7174
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được8383
16:0077,4%15,1 phút296315
17:0073,4%17,0 phút248262
18:0077,2%9,6 phút228237
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
20:00Chưa có quan sát
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 82,6% · 401 lượt ghi nhận · 386 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 85,9% · 392 lượt ghi nhận · 376 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 86,5% · 391 lượt ghi nhận · 379 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 84,4% · 390 lượt ghi nhận · 379 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 82,9% · 394 lượt ghi nhận · 386 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 81,3% · 396 lượt ghi nhận · 384 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 82,1% · 401 lượt ghi nhận · 385 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 13,4 phút · 401 lượt ghi nhận · 386 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 7,2 phút · 392 lượt ghi nhận · 376 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 6,0 phút · 391 lượt ghi nhận · 379 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 13,7 phút · 390 lượt ghi nhận · 379 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 14,3 phút · 394 lượt ghi nhận · 386 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 23,5 phút · 396 lượt ghi nhận · 384 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 9,8 phút · 401 lượt ghi nhận · 385 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 401 · 401 lượt ghi nhận · 386 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 392 · 392 lượt ghi nhận · 376 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 391 · 391 lượt ghi nhận · 379 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 390 · 390 lượt ghi nhận · 379 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 394 · 394 lượt ghi nhận · 386 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 396 · 396 lượt ghi nhận · 384 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 401 · 401 lượt ghi nhận · 385 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai82,6%13,4 phút386401
Thứ Ba85,9%7,2 phút376392
Thứ Tư86,5%6,0 phút379391
Thứ Năm84,4%13,7 phút379390
Thứ Sáu82,9%14,3 phút386394
Thứ Bảy81,3%23,5 phút384396
Chủ Nhật82,1%9,8 phút385401

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 84,7% · 222 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 86,6% · 213 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 83,2% · 248 lượt ghi nhận · 238 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 81,4% · 294 lượt ghi nhận · 285 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 84,8% · 306 lượt ghi nhận · 295 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 78,5% · 273 lượt ghi nhận · 265 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 153 lượt ghi nhận · 148 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 131 lượt ghi nhận · 126 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 90,9% · 210 lượt ghi nhận · 208 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 81,7% · 240 lượt ghi nhận · 240 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 90,6% · 233 lượt ghi nhận · 223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 80,5% · 242 lượt ghi nhận · 236 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 21,6 phút · 222 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 5,6 phút · 213 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 9,8 phút · 248 lượt ghi nhận · 238 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 14,3 phút · 294 lượt ghi nhận · 285 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 5,5 phút · 306 lượt ghi nhận · 295 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 27,9 phút · 273 lượt ghi nhận · 265 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 153 lượt ghi nhận · 148 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 131 lượt ghi nhận · 126 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 3,8 phút · 210 lượt ghi nhận · 208 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 9,5 phút · 240 lượt ghi nhận · 240 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 2,6 phút · 233 lượt ghi nhận · 223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 21,8 phút · 242 lượt ghi nhận · 236 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 222 · 222 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 213 · 213 lượt ghi nhận · 209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 248 · 248 lượt ghi nhận · 238 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 294 · 294 lượt ghi nhận · 285 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 306 · 306 lượt ghi nhận · 295 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 273 · 273 lượt ghi nhận · 265 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 153 · 153 lượt ghi nhận · 148 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 131 · 131 lượt ghi nhận · 126 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 210 · 210 lượt ghi nhận · 208 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 240 · 240 lượt ghi nhận · 240 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 233 · 233 lượt ghi nhận · 223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 242 · 242 lượt ghi nhận · 236 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th184,7%21,6 phút202222
th286,6%5,6 phút209213
th383,2%9,8 phút238248
th481,4%14,3 phút285294
th584,8%5,5 phút295306
th678,5%27,9 phút265273
th7Chưa đủ 200 chuyến đo được148153
th8Chưa đủ 200 chuyến đo được126131
th990,9%3,8 phút208210
th1081,7%9,5 phút240240
th1190,6%2,6 phút223233
th1280,5%21,8 phút236242

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,9% 2.238
  • Trễ trên 15 phút 15,8% 437
  • Bị huỷ 3,3% 90
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.