ICAO KMHK

Vùng Manhattan (MHK)

Sân bay vùng Manhattan phục vụ 13.575 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 13,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1277258▼ 6,9%
Tháng 2291268▼ 7,9%
Tháng 3306307▲ 0,3%
Tháng 4298296▼ 0,7%
Tháng 5294302▲ 2,7%
Tháng 6301239▼ 20,6%
Tháng 7302244▼ 19,2%
Tháng 8263––
Tháng 9247––
Tháng 10306–đang tích luỹ
Tháng 11290––
Tháng 12301––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.0691.914▼ 7,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 112.68612.552▼ 1,1%
Tháng 212.99412.433▼ 4,3%
Tháng 315.39214.646▼ 4,8%
Tháng 414.54714.339▼ 1,4%
Tháng 516.33316.303▼ 0,2%
Tháng 615.72113.638▼ 13,2%
Tháng 715.77413.575▼ 13,9%
Tháng 813.437––
Tháng 912.971––
Tháng 1014.817–đang tích luỹ
Tháng 1114.247––
Tháng 1214.816––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)103.44797.486▼ 5,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▲ 77,3%
Tháng 200▲ 159,4%
Tháng 300▼ 30,0%
Tháng 480▼ 98,7%
Tháng 500▼ 23,5%
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 94––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 118.01920.001▲ 11,0%
Tháng 218.71020.030▲ 7,1%
Tháng 319.76722.602▲ 14,3%
Tháng 420.46521.699▲ 6,0%
Tháng 519.77621.542▲ 8,9%
Tháng 619.68617.514▼ 11,0%
Tháng 719.63017.838▼ 9,1%
Tháng 817.391––
Tháng 916.938––
Tháng 1020.790–đang tích luỹ
Tháng 1121.048––
Tháng 1221.953––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)136.053141.226▲ 3,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%62,8%▼ 10,9%
Tháng 269,4%62,1%▼ 10,6%
Tháng 377,9%64,8%▼ 16,8%
Tháng 471,1%66,1%▼ 7,0%
Tháng 582,6%75,7%▼ 8,4%
Tháng 679,9%77,9%▼ 2,5%
Tháng 780,4%76,1%▼ 5,3%
Tháng 877,3%––
Tháng 976,6%––
Tháng 1071,3%–đang tích luỹ
Tháng 1167,7%––
Tháng 1267,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,9%69,3%▼ 8,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 308 278 260 236 227 289 311 309 296 285 277 286
2025 277 291 306 298 294 301 302 263 247 306 290 301
2026 258 268 307 296 302 239 244
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth MHK–DFW → 3.917 695

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

85,1% trong 121 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Manhattan cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–85,1%–
Tháng 2–87,5%–
Tháng 3–84,8%–
Tháng 478,6%84,1%▲ 7,1%
Tháng 582,1%87,3%▲ 6,4%
Tháng 681,4%75,0%▼ 7,8%
Tháng 779,7%85,1%▲ 6,8%
Tháng 881,8%––
Tháng 989,8%––
Tháng 1076,4%–đang tích luỹ
Tháng 1189,9%––
Tháng 1277,2%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:007,4phút · 563 chuyến ghi nhận · 545 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,6phút12:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận2.765Sân bay vùng Manhattan

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,5%9,0 phút570581
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—195201
07:0088,9%13,5 phút260264
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3638
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8993
12:0084,2%7,4 phút545563
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7174
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8383
16:0075,1%19,0 phút273293
17:0073,9%16,3 phút260274
18:0077,4%9,9 phút257267
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,0%15,0 phút384399
Thứ Ba85,6%7,5 phút374390
Thứ Tư86,4%6,1 phút381393
Thứ Năm83,7%14,5 phút381392
Thứ Sáu83,0%14,3 phút387396
Thứ Bảy81,0%23,9 phút384396
Chủ Nhật81,9%9,9 phút382399

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,7%21,6 phút202222
T286,6%5,6 phút209213
T383,2%9,8 phút238248
T481,4%14,3 phút285294
T584,8%5,5 phút295306
T678,5%27,9 phút265273
T782,2%11,7 phút269276
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—126131
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—118120
T1080,2%11,2 phút207207
T1190,6%2,6 phút223233
T1280,5%21,8 phút236242

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,6% 2.228
  • Trễ trên 15 phút 16,1% 445
  • Bị huỷ 3,3% 92
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Manhattan thải ra 11,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn16,625,211,1
CO (Carbon monoxide)tấn92,497,174,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,22,61,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn8,914,55,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,02,61,6
PM10 (Bụi)tấn2,32,91,9
Lead (Chì)kg51,653,958,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.3926.639—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…