ICAO KSLN

Thành phố Salina (SLN)

Sân bay thành phố Salina phục vụ 6.015 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1131193▲ 47,3%
Tháng 2123179▲ 45,5%
Tháng 3129189▲ 46,5%
Tháng 4126167▲ 32,5%
Tháng 5189177▼ 6,3%
Tháng 6204167▼ 18,1%
Tháng 7199179▼ 10,1%
Tháng 8189––
Tháng 9185––
Tháng 10198–đang tích luỹ
Tháng 11182––
Tháng 12188––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1011.251▲ 13,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.7694.947▲ 3,7%
Tháng 23.1795.031▲ 58,3%
Tháng 34.0045.554▲ 38,7%
Tháng 43.9425.172▲ 31,2%
Tháng 56.0945.962▼ 2,2%
Tháng 65.6955.569▼ 2,2%
Tháng 76.1536.015▼ 2,2%
Tháng 85.604––
Tháng 95.382––
Tháng 105.964–đang tích luỹ
Tháng 115.539––
Tháng 125.993––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)33.83638.250▲ 13,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 15––
Tháng 2–1–
Tháng 3–1–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–1–
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18.5179.725▲ 14,2%
Tháng 26.0308.888▲ 47,4%
Tháng 36.7229.465▲ 40,8%
Tháng 46.3418.350▲ 31,7%
Tháng 59.4338.850▼ 6,2%
Tháng 610.2008.350▼ 18,1%
Tháng 79.9858.876▼ 11,1%
Tháng 89.705––
Tháng 99.390––
Tháng 109.941–đang tích luỹ
Tháng 119.120––
Tháng 129.400––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57.22862.504▲ 9,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 156,0%50,9%▼ 9,2%
Tháng 252,7%56,6%▲ 7,4%
Tháng 359,6%58,7%▼ 1,5%
Tháng 462,2%61,9%▼ 0,4%
Tháng 564,6%67,4%▲ 4,3%
Tháng 655,8%66,7%▲ 19,5%
Tháng 761,6%67,8%▲ 10,0%
Tháng 857,7%––
Tháng 957,3%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1160,7%––
Tháng 1263,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)58,9%61,4%▲ 4,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 118 125 130 123 131 107 112 133 133 141 124 131
2025 131 123 129 126 189 204 199 189 185 198 182 188
2026 193 179 189 167 177 167 179
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver SLN–DEN → 1.316 615
Sân bay quốc tế O'Hare SLN–ORD → 1.309 898

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:0011,8phút · 456 chuyến ghi nhận · 444 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất7,4phút09:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận1.729Sân bay thành phố Salina

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0087,1%13,3 phút650656
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:0084,5%11,8 phút444456
10:0083,1%19,2 phút313317
11:0081,6%16,1 phút212213
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8387
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai83,5%17,2 phút249253
Thứ Ba83,1%13,7 phút248253
Thứ Tư83,2%18,9 phút232235
Thứ Năm86,3%9,2 phút227228
Thứ Sáu88,5%11,6 phút253254
Thứ Bảy84,4%11,8 phút244253
Chủ Nhật85,5%13,8 phút249253

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—142153
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—140140
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—148155
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—140141
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—176177
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—171172
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—175176
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—9293
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—133133
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—145147
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—150152

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,6% 1.446
  • Trễ trên 15 phút 14,8% 256
  • Bị huỷ 1,6% 27
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Salina thải ra 35,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn39,646,935,0
CO (Carbon monoxide)tấn249163204
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn4,44,94,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn25,226,322,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn7,26,26,7
PM10 (Bụi)tấn8,36,87,5
Lead (Chì)kg17379,6140
CO₂ (Carbon dioxide)tấn38214.733—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…