OO4994

OO4994 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Durango. Trong 835 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1432▲ 700,0%
Tháng 21338▲ 192,3%
Tháng 3860▲ 650,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 53561▲ 74,3%
Tháng 65660▲ 7,1%
Tháng 760600,0%
Tháng 829––
Tháng 929––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1145––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236371▲ 57,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%71,0%▼ 29,0%
Tháng 292,3%50,0%▼ 45,8%
Tháng 375,0%70,0%▼ 6,7%
Tháng 474,1%80,0%▲ 7,9%
Tháng 582,4%81,4%▼ 1,2%
Tháng 657,1%58,3%▲ 2,1%
Tháng 782,8%68,3%▼ 17,4%
Tháng 885,7%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,2%––
Tháng 1285,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%68,4%▼ 15,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 821
  • Bị huỷ 1,7% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–DRO146 75,5%
  2. DRO–PHX100 71,4%
  3. PHX–GJT71 77,5%
  4. GJT–PHX70 57,1%
  5. SBN–DFW62 76,3%
  6. SBP–PHX54 73,6%
  7. PHX–SBP54 75,5%
  8. ORD–COS44 79,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 24 24 70,8% 0
tháng 12/2024 6 6 66,7% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 13 13 92,3% 0
tháng 3/2025 8 8 75,0% 0
tháng 4/2025 60 58 74,1% 2
tháng 5/2025 35 34 82,4% 1
tháng 6/2025 56 56 57,1% 0
tháng 7/2025 60 58 82,8% 2
tháng 8/2025 29 28 85,7% 1
tháng 9/2025 29 29 86,2% 0
tháng 10/2025 45 45 80,0% 0
tháng 11/2025 45 42 76,2% 3
tháng 12/2025 50 48 85,4% 2
tháng 1/2026 32 31 71,0% 1
tháng 2/2026 38 38 50,0% 0
tháng 3/2026 60 60 70,0% 0
tháng 4/2026 60 60 80,0% 0
tháng 5/2026 61 59 81,4% 2
tháng 6/2026 60 60 58,3% 0
tháng 7/2026 60 60 68,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…