OO4792

OO4792 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Roanoke. Trong 632 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 52526▲ 4,0%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204200▼ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 277,8%100,0%▲ 28,6%
Tháng 376,7%86,7%▲ 13,0%
Tháng 490,0%89,3%▼ 0,8%
Tháng 595,8%73,1%▼ 23,7%
Tháng 686,7%70,8%▼ 18,3%
Tháng 753,3%77,8%▲ 45,8%
Tháng 882,8%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1282,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%80,6%▲ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 603–
Tháng 704–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 617
  • Bị huỷ 2,4% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–ROA279 76,4%
  2. IAH–TUL45 77,3%
  3. IAH–CLT42 90,2%
  4. DEN–BOI37 75,7%
  5. FAT–DEN36 97,2%
  6. ORD–SCE35 71,9%
  7. DEN–COS35 91,2%
  8. DEN–PIA32 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD ROA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Roanoke–Blacksburg 853 16,6 phút 76,4% 279
IAH TUL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tulsa 693 7,8 phút 77,3% 45
IAH CLT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.467 1,9 phút 90,2% 42
DEN BOI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 1.042 14,1 phút 75,7% 37
FAT DEN Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Denver 1.355 -1,9 phút 97,2% 36
ORD SCE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng State College 847 16,6 phút 71,9% 35
DEN COS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Colorado Springs 117 4,4 phút 91,2% 35
DEN PIA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria 1.273 -0,6 phút 90,3% 32
SGF ORD Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế O'Hare 705 7,6 phút 77,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 31 29 55,2% 2
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 27 77,8% 1
tháng 3/2025 30 30 76,7% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 25 24 95,8% 1
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 30 30 53,3% 0
tháng 8/2025 30 29 82,8% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 29 29 96,6% 0
tháng 12/2025 28 28 82,1% 0
tháng 1/2026 30 30 66,7% 0
tháng 2/2026 26 26 100,0% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 29 28 89,3% 1
tháng 5/2026 26 26 73,1% 0
tháng 6/2026 27 24 70,8% 3
tháng 7/2026 31 27 77,8% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…