OO3795

OO3795 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 867 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12735▲ 29,6%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 64736▼ 23,4%
Tháng 75230▼ 42,3%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238246▲ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%71,4%▼ 19,6%
Tháng 290,9%89,3%▼ 1,8%
Tháng 396,6%74,2%▼ 23,2%
Tháng 486,7%90,0%▲ 3,8%
Tháng 590,3%92,9%▲ 2,8%
Tháng 683,0%91,2%▲ 9,9%
Tháng 782,7%53,3%▼ 35,5%
Tháng 864,5%––
Tháng 995,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1194,0%––
Tháng 1277,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,4%80,3%▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 857
  • Bị huỷ 1,2% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–MDW382 87,6%
  2. MDW–MSP208 84,4%
  3. DTW–PVD54 67,3%
  4. ABQ–LAX50 88,0%
  5. DEN–SEA36 75,0%
  6. SLC–GEG31 90,3%
  7. GEG–SLC31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 28 92,9% 1
tháng 12/2024 32 32 75,0% 0
tháng 1/2025 27 27 88,9% 0
tháng 2/2025 22 22 90,9% 0
tháng 3/2025 29 29 96,6% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 47 47 83,0% 0
tháng 7/2025 52 52 82,7% 0
tháng 8/2025 62 62 64,5% 0
tháng 9/2025 60 60 95,0% 0
tháng 10/2025 62 62 100,0% 0
tháng 11/2025 56 50 94,0% 6
tháng 12/2025 62 61 77,1% 1
tháng 1/2026 35 35 71,4% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 56 56 92,9% 0
tháng 6/2026 36 34 91,2% 2
tháng 7/2026 30 30 53,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…