OO3723

OO3723 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là New York – Milwaukee. Trong 602 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32855▲ 96,4%
Tháng 41460▲ 328,6%
Tháng 52612▼ 53,8%
Tháng 611––
Tháng 756––
Tháng 862––
Tháng 920––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)127186▲ 46,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%96,6%▲ 37,9%
Tháng 289,3%96,3%▲ 7,9%
Tháng 375,0%67,3%▼ 10,3%
Tháng 478,6%86,7%▲ 10,3%
Tháng 588,5%100,0%▲ 13,0%
Tháng 681,8%––
Tháng 758,9%––
Tháng 882,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1261,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)80,3%89,4%▲ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 594
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–MKE132 85,4%
  2. BMI–ATL71 73,2%
  3. ATL–BMI71 76,1%
  4. TUL–SLC62 98,3%
  5. PVD–DTW36 61,1%
  6. DTW–PVD36 66,7%
  7. MSP–MEM32 84,4%
  8. MSP–ORD31 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 30 83,3% 1
tháng 1/2025 31 30 70,0% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 28 28 75,0% 0
tháng 4/2025 14 14 78,6% 0
tháng 5/2025 26 26 88,5% 0
tháng 6/2025 11 11 81,8% 0
tháng 7/2025 56 56 58,9% 0
tháng 8/2025 62 62 82,3% 0
tháng 9/2025 20 20 90,0% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 44 42 92,9% 2
tháng 12/2025 14 13 61,5% 1
tháng 1/2026 31 29 96,6% 2
tháng 2/2026 28 27 96,3% 1
tháng 3/2026 55 55 67,3% 0
tháng 4/2026 60 60 86,7% 0
tháng 5/2026 12 12 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…