Central Illinois Regional Airport at Bloomington-Normal (BMI)
Central Illinois Regional Airport at Bloomington-Normal phục vụ 31.203lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 6,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
73,8%
70,6%
▼ 4,3%
Tháng 2
75,7%
72,8%
▼ 3,9%
Tháng 3
81,0%
77,7%
▼ 4,0%
Tháng 4
76,4%
72,0%
▼ 5,7%
Tháng 5
77,5%
74,7%
▼ 3,5%
Tháng 6
82,9%
78,8%
▼ 4,9%
Tháng 7
81,0%
80,7%
▼ 0,4%
Tháng 8
79,3%
–
–
Tháng 9
80,2%
–
–
Tháng 10
78,7%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
68,8%
–
–
Tháng 12
71,0%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
78,3%
75,3%
▼ 3,8%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
419
444
473
458
540
503
503
494
485
493
476
521
2025
463
435
491
445
513
456
474
468
447
477
465
510
2026
440
463
587
584
611
542
521
Độ dài chuỗi35 nămtừ năm 1991
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 142/151 kỳ có số liệu
70 80 90 82
tháng 1/2014 tháng 3/2017 tháng 4/2020 tháng 6/2023 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
82,0% trong 139 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Central Illinois Regional Airport at Bloomington-Normal cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
Kỳ
Chuyến khởi hành đúng giờ 2025
Chuyến khởi hành đúng giờ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
–
84,3%
–
Tháng 2
–
90,6%
–
Tháng 3
–
80,7%
–
Tháng 4
81,4%
82,7%
▲ 1,5%
Tháng 5
85,8%
87,2%
▲ 1,7%
Tháng 6
83,1%
77,3%
▼ 7,0%
Tháng 7
74,8%
82,0%
▲ 9,7%
Tháng 8
85,2%
–
–
Tháng 9
88,5%
–
–
Tháng 10
90,3%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
86,6%
–
–
Tháng 12
82,2%
–
–
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:002,7phút · 263 chuyến ghi nhận · 259 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,1phút05:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận3.215Central Illinois Regional Airport at Bloomington-Normal
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
15,87,90,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
8964480
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
91,9%
2,7 phút
259
263
06:00
93,1%
2,9 phút
889
896
07:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
93
93
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
184
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
106
106
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
24
24
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
198
204
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
5
5
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
7
7
14:00
80,6%
9,6 phút
222
228
15:00
83,0%
6,3 phút
678
692
16:00
78,4%
15,8 phút
218
219
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
32
33
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
81
86
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
61
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
86
93
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
21
21
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
18,29,10,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
5082540
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
85,1%
7,2 phút
503
508
Thứ Ba
88,5%
6,4 phút
417
424
Thứ Tư
86,6%
7,7 phút
395
403
Thứ Năm
83,1%
18,2 phút
478
483
Thứ Sáu
84,8%
9,3 phút
487
496
Thứ Bảy
83,7%
6,1 phút
399
409
Chủ Nhật
81,8%
12,4 phút
484
492
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
23,511,7-0,2
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
3501750
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
86,4%
7,5 phút
213
220
T2
88,6%
4,4 phút
220
221
T3
82,7%
15,4 phút
260
266
T4
82,1%
10,3 phút
302
306
T5
86,5%
6,3 phút
349
350
T6
80,3%
16,4 phút
289
294
T7
77,7%
23,5 phút
341
348
T8
85,2%
5,1 phút
202
204
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
156
157
T10
91,5%
-0,2 phút
236
236
T11
86,9%
6,6 phút
283
298
T12
85,3%
9,4 phút
312
315
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ83,3%2.679
Trễ trên 15 phút15,1%484
Bị huỷ1,6%52
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Central Illinois Regional Airport at Bloomington-Normal thải ra 17,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
22,2
11,0
17,2
CO (Carbon monoxide)
tấn
132
55,2
66,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
3,5
1,4
2,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
9,4
7,0
4,4
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
1,6
0,94
1,3
PM10 (Bụi)
tấn
2,0
1,1
1,6
Lead (Chì)
kg
65,5
30,2
43,4
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
7.598
4.725
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.