ICAO KCMI

University of Illinois Willard, Savoy (CMI)

Sân bay University of Illinois Willard phục vụ 14.486 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 4,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1257335▲ 30,4%
Tháng 2256296▲ 15,6%
Tháng 3250314▲ 25,6%
Tháng 4280294▲ 5,0%
Tháng 52992990,0%
Tháng 6262282▲ 7,6%
Tháng 7259297▲ 14,7%
Tháng 8292––
Tháng 9262––
Tháng 10343–đang tích luỹ
Tháng 11335––
Tháng 12310––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.8632.117▲ 13,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 113.19812.723▼ 3,6%
Tháng 212.99713.292▲ 2,3%
Tháng 313.83915.888▲ 14,8%
Tháng 414.47714.823▲ 2,4%
Tháng 515.78015.259▼ 3,3%
Tháng 613.60513.659▲ 0,4%
Tháng 713.81114.486▲ 4,9%
Tháng 814.402––
Tháng 913.834––
Tháng 1018.057–đang tích luỹ
Tháng 1115.389––
Tháng 1213.804––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)97.707100.130▲ 2,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 101▲ 1.810,4%
Tháng 210▼ 78,2%
Tháng 300▲ 119,5%
Tháng 411▲ 27,1%
Tháng 500▲ 2,5%
Tháng 601▲ 220,8%
Tháng 710▼ 64,1%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 36,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 118.24424.473▲ 34,1%
Tháng 217.82020.653▲ 15,9%
Tháng 317.15621.928▲ 27,8%
Tháng 419.41420.044▲ 3,2%
Tháng 520.86520.135▼ 3,5%
Tháng 617.84218.850▲ 5,6%
Tháng 717.69320.163▲ 14,0%
Tháng 820.276––
Tháng 919.506––
Tháng 1025.553–đang tích luỹ
Tháng 1123.624––
Tháng 1221.546––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)129.034146.246▲ 13,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 172,3%52,0%▼ 28,1%
Tháng 272,9%64,4%▼ 11,8%
Tháng 380,7%72,5%▼ 10,2%
Tháng 474,6%74,0%▼ 0,8%
Tháng 575,6%75,8%▲ 0,2%
Tháng 676,3%72,5%▼ 5,0%
Tháng 778,1%71,8%▼ 8,0%
Tháng 871,0%––
Tháng 970,9%––
Tháng 1070,7%–đang tích luỹ
Tháng 1165,1%––
Tháng 1264,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%69,0%▼ 9,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 242 266 274 301 308 250 249 302 303 308 254 254
2025 257 256 250 280 299 262 259 292 262 343 335 310
2026 335 296 314 294 299 282 297
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare CMI–ORD → 3.258 218
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth CMI–DFW → 2.606 1.115

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

83,1% trong 148 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay University of Illinois Willard cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%80,0%▼ 13,8%
Tháng 286,5%85,3%▼ 1,4%
Tháng 380,9%80,9%0,0%
Tháng 484,2%83,6%▼ 0,7%
Tháng 584,7%87,8%▲ 3,7%
Tháng 677,7%77,7%0,0%
Tháng 778,0%83,1%▲ 6,6%
Tháng 882,5%––
Tháng 990,6%––
Tháng 1081,2%–đang tích luỹ
Tháng 1185,3%––
Tháng 1271,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,5%82,6%▼ 1,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:009,0phút · 344 chuyến ghi nhận · 342 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,8phút11:00 ↔ 07:00
Chuyến bay ghi nhận2.932Sân bay University of Illinois Willard

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
06:0089,2%11,8 phút842854
07:0087,4%24,8 phút310313
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4547
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:0082,8%9,0 phút342344
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6970
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5557
14:0081,7%12,5 phút278280
15:0080,8%11,6 phút509527
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6768
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—164177
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5763
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4148
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,9%12,2 phút427436
Thứ Ba83,5%8,7 phút327332
Thứ Tư84,0%11,6 phút413421
Thứ Năm83,0%11,9 phút430439
Thứ Sáu83,1%12,5 phút427438
Thứ Bảy84,4%13,6 phút410422
Chủ Nhật81,1%20,8 phút429444

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,6%9,7 phút257263
T285,8%8,8 phút240244
T380,9%12,8 phút256262
T483,9%15,3 phút279288
T586,2%8,3 phút298301
T677,7%32,0 phút269277
T780,7%18,7 phút275282
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—143146
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—127128
T1085,5%6,8 phút241241
T1186,6%6,8 phút239252
T1274,9%19,5 phút239248

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,2% 2.380
  • Trễ trên 15 phút 16,5% 483
  • Bị huỷ 2,4% 69
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay University of Illinois Willard thải ra 10,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn9,35,710,0
CO (Carbon monoxide)tấn13591,4145
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,70,861,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn8,27,37,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,32,33,7
PM10 (Bụi)tấn2,82,64,4
Lead (Chì)kg87,863,1120
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.9746.331—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…