ICAO KLAF

Purdue University, West Lafayette (LAF)

Sân bay Purdue University phục vụ 2.449 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 259,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1177118▼ 33,3%
Tháng 2152108▼ 28,9%
Tháng 3188107▼ 43,1%
Tháng 418593▼ 49,7%
Tháng 5201106▼ 47,3%
Tháng 618486▼ 53,3%
Tháng 720594▼ 54,1%
Tháng 8111––
Tháng 998––
Tháng 10107–đang tích luỹ
Tháng 11100––
Tháng 12115––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.292712▼ 44,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1482.616▲ 127,9%
Tháng 21.2043.212▲ 166,8%
Tháng 39293.028▲ 225,9%
Tháng 46362.715▲ 326,9%
Tháng 58783.108▲ 254,0%
Tháng 65512.191▲ 297,6%
Tháng 76812.449▲ 259,6%
Tháng 81.747––
Tháng 92.873––
Tháng 104.273–đang tích luỹ
Tháng 113.783––
Tháng 123.001––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.02719.319▲ 220,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 121▼ 54,9%
Tháng 2–1–
Tháng 30––
Tháng 419▲ 894,9%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 922▼ 9,9%
Tháng 1039▲ 189,9%
Tháng 1196▼ 31,8%
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.9697.119▲ 139,8%
Tháng 22.8136.629▲ 135,7%
Tháng 32.2156.134▲ 176,9%
Tháng 41.8974.566▲ 140,7%
Tháng 51.8995.048▲ 165,8%
Tháng 61.6564.300▲ 159,7%
Tháng 71.8534.900▲ 164,4%
Tháng 84.480––
Tháng 95.446––
Tháng 106.303–đang tích luỹ
Tháng 116.113––
Tháng 126.501––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.30238.696▲ 152,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 138,7%36,7%▼ 5,0%
Tháng 242,8%48,5%▲ 13,2%
Tháng 341,9%49,4%▲ 17,7%
Tháng 433,5%59,5%▲ 77,4%
Tháng 546,2%61,6%▲ 33,2%
Tháng 633,3%51,0%▲ 53,1%
Tháng 736,8%50,0%▲ 36,0%
Tháng 839,0%––
Tháng 952,8%––
Tháng 1067,8%–đang tích luỹ
Tháng 1161,9%––
Tháng 1246,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)39,0%50,9%▲ 30,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 25 22 17 12 109 188 210 202 201 223 208 201
2025 177 152 188 185 201 184 205 111 98 107 100 115
2026 118 108 107 93 106 86 94
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 5/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare LAF–ORD → 1.133 192

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 5/8/2025 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:0023,4phút · 344 chuyến ghi nhận · 338 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận566Sân bay Purdue University

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0084,6%23,4 phút338344
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1213
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—196206
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—98101
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5354
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5253
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—99100
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—98103
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5254
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—97101

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4749
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4749
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4447
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4143
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—4649
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4747
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4346
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5052

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,4% 438
  • Trễ trên 15 phút 19,6% 111
  • Bị huỷ 3,0% 17
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Purdue University thải ra 9,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn4,06,39,1
CO (Carbon monoxide)tấn249252281
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,741,21,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,110,613,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,15,57,7
PM10 (Bụi)tấn5,36,69,1
Lead (Chì)kg241197244
CO₂ (Carbon dioxide)tấn18014.407—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…