OO3699

OO3699 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Shreveport – Atlanta. Trong 1.039 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13652▲ 44,4%
Tháng 22844▲ 57,1%
Tháng 35436▼ 33,3%
Tháng 46048▼ 20,0%
Tháng 53762▲ 67,6%
Tháng 64360▲ 39,5%
Tháng 75062▲ 24,0%
Tháng 860––
Tháng 960––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)308364▲ 18,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,9%86,3%▼ 1,8%
Tháng 271,4%95,5%▲ 33,6%
Tháng 396,3%69,7%▼ 27,6%
Tháng 493,3%91,5%▼ 2,0%
Tháng 597,3%79,0%▼ 18,8%
Tháng 679,1%81,7%▲ 3,3%
Tháng 774,0%85,5%▲ 15,5%
Tháng 880,0%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1078,2%–đang tích luỹ
Tháng 1189,6%––
Tháng 1255,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,6%84,2%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 1.029
  • Bị huỷ 1,0% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SHV–ATL180 81,6%
  2. ATL–SHV162 77,6%
  3. MSP–IAD110 85,5%
  4. IAD–MSP110 82,7%
  5. ATL–EVV62 79,7%
  6. LAX–DEN59 96,6%
  7. DEN–LAX59 93,2%
  8. SLC–GEG50 96,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SHV ATL Sân bay vùng Shreveport – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 886 15,4 phút 81,6% 180
ATL SHV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay vùng Shreveport 886 19,9 phút 77,6% 162
MSP IAD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Washington Dulles 1.459 5,8 phút 85,5% 110
IAD MSP Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.459 9,8 phút 82,7% 110
ATL EVV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay vùng Evansville 564 24,5 phút 79,7% 62
LAX DEN Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Denver 1.385 -4,5 phút 96,6% 59
DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.385 -0,6 phút 93,2% 59
SLC GEG Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Spokane 879 -5,1 phút 96,0% 50
GEG SLC Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 879 2,4 phút 93,9% 50
ASE ATL Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field) – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.095 20,3 phút 65,6% 36
PIT MSP Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.167 16,3 phút 67,7% 34
MSP PIT Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.167 11,8 phút 70,6% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 92,1% 0
tháng 11/2024 18 18 88,9% 0
tháng 12/2024 26 26 80,8% 0
tháng 1/2025 36 33 87,9% 3
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 54 54 96,3% 0
tháng 4/2025 60 60 93,3% 0
tháng 5/2025 37 37 97,3% 0
tháng 6/2025 43 43 79,1% 0
tháng 7/2025 50 50 74,0% 0
tháng 8/2025 60 60 80,0% 0
tháng 9/2025 60 60 95,0% 0
tháng 10/2025 55 55 78,2% 0
tháng 11/2025 50 48 89,6% 2
tháng 12/2025 60 60 55,0% 0
tháng 1/2026 52 51 86,3% 1
tháng 2/2026 44 44 95,5% 0
tháng 3/2026 36 33 69,7% 3
tháng 4/2026 48 47 91,5% 1
tháng 5/2026 62 62 79,0% 0
tháng 6/2026 60 60 81,7% 0
tháng 7/2026 62 62 85,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…