OH5675

OH5675 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Philadelphia. Trong 573 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 2–18–
Tháng 3431▲ 675,0%
Tháng 46054▼ 10,0%
Tháng 56250▼ 19,4%
Tháng 62030▲ 50,0%
Tháng 71031▲ 210,0%
Tháng 824––
Tháng 930––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–66,7%–
Tháng 2–77,8%–
Tháng 350,0%77,4%▲ 54,8%
Tháng 475,0%63,0%▼ 16,1%
Tháng 574,6%78,3%▲ 4,9%
Tháng 652,9%96,2%▲ 81,6%
Tháng 762,5%85,7%▲ 37,1%
Tháng 891,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1072,3%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 534▲ 33,3%
Tháng 634▲ 33,3%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 549
  • Bị huỷ 4,2% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–PHL82 83,5%
  2. BTV–DCA71 90,5%
  3. CLT–AVP54 77,8%
  4. DCA–BDL38 64,9%
  5. BDL–DCA38 61,1%
  6. MOB–DFW33 87,9%
  7. TLH–CLT31 69,0%
  8. IAD–CLT31 74,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 55 55 87,3% 0
tháng 12/2024 20 20 95,0% 0
tháng 1/2025 1 0 — 1
tháng 3/2025 4 4 50,0% 0
tháng 4/2025 60 60 75,0% 0
tháng 5/2025 62 59 74,6% 3
tháng 6/2025 20 17 52,9% 3
tháng 7/2025 10 8 62,5% 2
tháng 8/2025 24 23 91,3% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 49 47 72,3% 2
tháng 1/2026 4 3 66,7% 1
tháng 2/2026 18 18 77,8% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 54 54 63,0% 0
tháng 5/2026 50 46 78,3% 4
tháng 6/2026 30 26 96,2% 4
tháng 7/2026 31 28 85,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…