OH5621

OH5621 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Greenville – Philadelphia. Trong 703 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11031▲ 210,0%
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 454540,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 61860▲ 233,3%
Tháng 71454▲ 285,7%
Tháng 827––
Tháng 958––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 140,0%86,2%▲ 115,5%
Tháng 2–85,2%–
Tháng 3–89,7%–
Tháng 464,8%90,7%▲ 40,0%
Tháng 556,1%68,9%▲ 22,6%
Tháng 677,8%83,3%▲ 7,1%
Tháng 776,9%77,4%▲ 0,6%
Tháng 881,5%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1094,4%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1280,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–1–
Tháng 3–2–
Tháng 400–
Tháng 551▼ 80,0%
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 688
  • Bị huỷ 2,1% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GSP–PHL231 88,8%
  2. SAV–PHL68 77,6%
  3. PHL–SAV68 83,8%
  4. MKE–CLT62 58,6%
  5. CLT–MKE62 67,2%
  6. PVD–DCA44 74,4%
  7. DCA–PVD44 79,6%
  8. MAF–DFW33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 6 6 100,0% 0
tháng 12/2024 20 20 70,0% 0
tháng 1/2025 10 10 40,0% 0
tháng 4/2025 54 54 64,8% 0
tháng 5/2025 62 57 56,1% 5
tháng 6/2025 18 18 77,8% 0
tháng 7/2025 14 13 76,9% 1
tháng 8/2025 27 27 81,5% 0
tháng 9/2025 58 58 86,2% 0
tháng 10/2025 36 36 94,4% 0
tháng 11/2025 29 28 92,9% 1
tháng 12/2025 31 30 80,0% 1
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 28 27 85,2% 1
tháng 3/2026 31 29 89,7% 2
tháng 4/2026 54 54 90,7% 0
tháng 5/2026 62 61 68,9% 1
tháng 6/2026 60 60 83,3% 0
tháng 7/2026 54 53 77,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…