OH5610
OH5610 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Lubbock. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,9%trên 710 chuyến
- Chậm trung bình25,3 phút
- Tháng 7/202628▼ 54,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,2%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 62 | ▲ 6.100,0% |
| Tháng 2 | 7 | 56 | ▲ 700,0% |
| Tháng 3 | 8 | 62 | ▲ 675,0% |
| Tháng 4 | 33 | 60 | ▲ 81,8% |
| Tháng 5 | 4 | 46 | ▲ 1.050,0% |
| Tháng 6 | 52 | 25 | ▼ 51,9% |
| Tháng 7 | 62 | 28 | ▼ 54,8% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 53 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 167 | 339 | ▲ 103,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 83,9% | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 28,6% | 75,0% | ▲ 162,5% |
| Tháng 3 | 75,0% | 74,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 90,0% | 59,3% | ▼ 34,1% |
| Tháng 5 | 100,0% | 59,5% | ▼ 40,5% |
| Tháng 6 | 64,0% | 80,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 62,9% | 92,3% | ▲ 46,8% |
| Tháng 8 | 75,4% | – | – |
| Tháng 9 | 71,9% | – | – |
| Tháng 10 | 90,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | 64,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,4% | 74,9% | ▲ 0,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 12 | – |
| Tháng 4 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 5 | 0 | 4 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 29 | ▲ 480,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,8% 673
- Bị huỷ 5,2% 37
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 7 | 7 | 28,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 30 | 90,0% | 3 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 50 | 64,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 61 | 75,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 53 | 51 | 90,2% | 2 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 83,9% | 6 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 75,0% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 50 | 74,0% | 12 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 59,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 46 | 42 | 59,5% | 4 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |