OH5601

OH5601 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Savannah. Trong 747 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14862▲ 29,2%
Tháng 23654▲ 50,0%
Tháng 33160▲ 93,5%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 55831▼ 46,6%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 85––
Tháng 956––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)268303▲ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%61,8%▼ 20,5%
Tháng 266,7%80,0%▲ 20,0%
Tháng 389,7%78,6%▼ 12,4%
Tháng 476,7%77,1%▲ 0,6%
Tháng 570,2%66,7%▼ 5,0%
Tháng 650,0%50,0%0,0%
Tháng 761,3%46,7%▼ 23,9%
Tháng 8100,0%––
Tháng 970,9%––
Tháng 1066,1%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,3%65,8%▼ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 137▲ 133,3%
Tháng 204–
Tháng 324▲ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)619▲ 216,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 718
  • Bị huỷ 3,9% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–SAV169 55,5%
  2. DCA–PHL75 79,7%
  3. CLT–BHM73 83,3%
  4. ORF–DCA60 68,3%
  5. DCA–ORF60 69,5%
  6. MAF–DFW53 79,6%
  7. DFW–MAF53 78,0%
  8. SHV–DFW37 82,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 24 24 100,0% 0
tháng 12/2024 14 14 100,0% 0
tháng 1/2025 48 45 77,8% 3
tháng 2/2025 36 36 66,7% 0
tháng 3/2025 31 29 89,7% 2
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 58 57 70,2% 1
tháng 6/2025 34 34 50,0% 0
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 5 4 100,0% 1
tháng 9/2025 56 55 70,9% 1
tháng 10/2025 62 62 66,1% 0
tháng 11/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 12 10 50,0% 2
tháng 1/2026 62 55 61,8% 7
tháng 2/2026 54 50 80,0% 4
tháng 3/2026 60 56 78,6% 4
tháng 4/2026 36 35 77,1% 1
tháng 5/2026 31 30 66,7% 1
tháng 6/2026 30 28 50,0% 2
tháng 7/2026 30 30 46,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…