OH5591
OH5591 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Charlotte. Trong 888 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,3%trên 888 chuyến
- Chậm trung bình13,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,8%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 52 | ▲ 67,7% |
| Tháng 2 | 28 | 22 | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 29 | 24 | ▼ 17,2% |
| Tháng 4 | 49 | 54 | ▲ 10,2% |
| Tháng 5 | 33 | 62 | ▲ 87,9% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 286 | 336 | ▲ 17,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 84,1% | ▼ 6,2% |
| Tháng 2 | 91,7% | 80,0% | ▼ 12,7% |
| Tháng 3 | 89,3% | 60,9% | ▼ 31,8% |
| Tháng 4 | 65,3% | 88,9% | ▲ 36,1% |
| Tháng 5 | 90,6% | 78,7% | ▼ 13,2% |
| Tháng 6 | 72,0% | 87,5% | ▲ 21,5% |
| Tháng 7 | 80,0% | 74,2% | ▼ 7,3% |
| Tháng 8 | 63,8% | – | – |
| Tháng 9 | 94,8% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,7% | 79,2% | ▼ 4,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 14 | 16 | ▲ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,2% 854
- Bị huỷ 3,8% 34
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 24 | 91,7% | 4 |
| tháng 3/2025 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 49 | 49 | 65,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 33 | 32 | 90,6% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 50 | 72,0% | 6 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 58 | 63,8% | 4 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 94,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 44 | 84,1% | 8 |
| tháng 2/2026 | 22 | 20 | 80,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 78,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 87,5% | 4 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |