OH5591

OH5591 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Charlotte. Trong 888 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13152▲ 67,7%
Tháng 22822▼ 21,4%
Tháng 32924▼ 17,2%
Tháng 44954▲ 10,2%
Tháng 53362▲ 87,9%
Tháng 65660▲ 7,1%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 862––
Tháng 958––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)286336▲ 17,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%84,1%▼ 6,2%
Tháng 291,7%80,0%▼ 12,7%
Tháng 389,3%60,9%▼ 31,8%
Tháng 465,3%88,9%▲ 36,1%
Tháng 590,6%78,7%▼ 13,2%
Tháng 672,0%87,5%▲ 21,5%
Tháng 780,0%74,2%▼ 7,3%
Tháng 863,8%––
Tháng 994,8%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 110,0%––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,7%79,2%▼ 4,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 128▲ 300,0%
Tháng 242▼ 50,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 664▼ 33,3%
Tháng 700–
Tháng 84––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1416▲ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 854
  • Bị huỷ 3,8% 34

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BHM–CLT167 90,6%
  2. TLH–DFW72 77,1%
  3. PHL–MCI72 87,1%
  4. DFW–TLH72 84,3%
  5. MCI–PHL61 79,7%
  6. FWA–DFW44 79,1%
  7. DFW–FWA44 88,6%
  8. HOU–DFW37 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BHM CLT Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 564 7,7 phút 90,6% 167
TLH DFW Sân bay quốc tế Tallahassee – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.231 19,0 phút 77,1% 72
PHL MCI Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Kansas City 1.667 8,5 phút 87,1% 72
DFW TLH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tallahassee 1.231 6,9 phút 84,3% 72
MCI PHL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.667 17,0 phút 79,7% 61
FWA DFW Sân bay quốc tế Fort Wayne – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.382 44,2 phút 79,1% 44
DFW FWA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fort Wayne 1.382 2,3 phút 88,6% 44
HOU DFW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 398 15,0 phút 83,9% 37
DFW HOU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay William P. Hobby 398 12,7 phút 81,8% 37
JAN DFW Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 655 -4,6 phút 90,6% 32
DFW JAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 655 -5,6 phút 100,0% 32
DCA TYS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay McGhee Tyson 702 25,1 phút 65,5% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 96,7% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 24 24 91,7% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 24 91,7% 4
tháng 3/2025 29 28 89,3% 1
tháng 4/2025 49 49 65,3% 0
tháng 5/2025 33 32 90,6% 1
tháng 6/2025 56 50 72,0% 6
tháng 7/2025 60 60 80,0% 0
tháng 8/2025 62 58 63,8% 4
tháng 9/2025 58 58 94,8% 0
tháng 10/2025 62 62 93,6% 0
tháng 11/2025 2 2 0,0% 0
tháng 1/2026 52 44 84,1% 8
tháng 2/2026 22 20 80,0% 2
tháng 3/2026 24 23 60,9% 1
tháng 4/2026 54 54 88,9% 0
tháng 5/2026 62 61 78,7% 1
tháng 6/2026 60 56 87,5% 4
tháng 7/2026 62 62 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…