OH5567
OH5567 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Asheville – Charlotte. Trong 794 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 794 chuyến
- Chậm trung bình19,6 phút
- Tháng 7/20262▼ 96,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 18 | ▼ 62,5% |
| Tháng 2 | 50 | 13 | ▼ 74,0% |
| Tháng 3 | 58 | 16 | ▼ 72,4% |
| Tháng 4 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 8 | 45 | ▲ 462,5% |
| Tháng 6 | 46 | 56 | ▲ 21,7% |
| Tháng 7 | 52 | 2 | ▼ 96,2% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 292 | 178 | ▼ 39,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,1% | 83,3% | ▼ 8,5% |
| Tháng 2 | 60,4% | 69,2% | ▲ 14,6% |
| Tháng 3 | 75,9% | 62,5% | ▼ 17,7% |
| Tháng 4 | 83,3% | 82,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 75,0% | 85,7% | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 34,9% | 68,8% | ▲ 97,1% |
| Tháng 7 | 72,0% | 50,0% | ▼ 30,6% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 64,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,6% | – | – |
| Tháng 12 | 65,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,4% | 71,7% | ▲ 1,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 3 | 8 | ▲ 166,7% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 14 | 11 | ▼ 21,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 765
- Bị huỷ 3,7% 29
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 45 | 91,1% | 3 |
| tháng 2/2025 | 50 | 48 | 60,4% | 2 |
| tháng 3/2025 | 58 | 54 | 75,9% | 4 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 43 | 34,9% | 3 |
| tháng 7/2025 | 52 | 50 | 72,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 8 | 6 | 50,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 48 | 64,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 44 | 65,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 42 | 85,7% | 3 |
| tháng 6/2026 | 56 | 48 | 68,8% | 8 |
| tháng 7/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |