OH5555

OH5555 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Birmingham. Trong 808 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12610▼ 61,5%
Tháng 24417▼ 61,4%
Tháng 33531▼ 11,4%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 53024▼ 20,0%
Tháng 65642▼ 25,0%
Tháng 75844▼ 24,1%
Tháng 862––
Tháng 920––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)275198▼ 28,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,2%90,0%▲ 18,1%
Tháng 282,9%64,7%▼ 22,0%
Tháng 390,3%46,7%▼ 48,3%
Tháng 480,8%64,3%▼ 20,4%
Tháng 586,2%91,3%▲ 5,9%
Tháng 671,7%88,1%▲ 22,9%
Tháng 773,7%86,4%▲ 17,2%
Tháng 870,5%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,3%75,9%▼ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 150▼ 100,0%
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 341▼ 75,0%
Tháng 402–
Tháng 5110,0%
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174▼ 76,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 782
  • Bị huỷ 3,2% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–BHM125 87,4%
  2. DCA–CHS118 73,3%
  3. CHS–DCA64 81,0%
  4. LEX–CLT60 71,4%
  5. CLT–LEX60 76,7%
  6. DFW–LAW55 70,4%
  7. LAW–DFW54 71,2%
  8. SAV–CLT53 72,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 100,0% 0
tháng 11/2024 2 2 100,0% 0
tháng 12/2024 39 39 61,5% 0
tháng 1/2025 26 21 76,2% 5
tháng 2/2025 44 41 82,9% 3
tháng 3/2025 35 31 90,3% 4
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 30 29 86,2% 1
tháng 6/2025 56 53 71,7% 3
tháng 7/2025 58 57 73,7% 1
tháng 8/2025 62 61 70,5% 1
tháng 9/2025 20 20 85,0% 0
tháng 10/2025 54 52 80,8% 2
tháng 11/2025 60 60 90,0% 0
tháng 12/2025 60 58 74,1% 2
tháng 1/2026 10 10 90,0% 0
tháng 2/2026 17 17 64,7% 0
tháng 3/2026 31 30 46,7% 1
tháng 4/2026 30 28 64,3% 2
tháng 5/2026 24 23 91,3% 1
tháng 6/2026 42 42 88,1% 0
tháng 7/2026 44 44 86,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…