OH5553

OH5553 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Washington – Cleveland. Trong 878 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14931▼ 36,7%
Tháng 25228▼ 46,2%
Tháng 35731▼ 45,6%
Tháng 45630▼ 46,4%
Tháng 56130▼ 50,8%
Tháng 630300,0%
Tháng 72531▲ 24,0%
Tháng 830––
Tháng 958––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330211▼ 36,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%67,9%▲ 1,8%
Tháng 241,0%87,5%▲ 113,3%
Tháng 363,3%85,2%▲ 34,6%
Tháng 475,5%83,3%▲ 10,4%
Tháng 578,3%90,0%▲ 14,9%
Tháng 680,0%48,3%▼ 39,7%
Tháng 773,9%51,9%▼ 29,8%
Tháng 885,7%––
Tháng 979,0%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,4%73,4%▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 173▼ 57,1%
Tháng 2134▼ 69,2%
Tháng 384▼ 50,0%
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3416▼ 52,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,4% 820
  • Bị huỷ 6,6% 58

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CLE220 71,4%
  2. CLE–DCA203 67,9%
  3. CLT–ABE176 82,3%
  4. PHL–LEX71 54,6%
  5. ATL–PHL51 74,5%
  6. PHL–MYR44 88,6%
  7. MOB–DFW31 76,7%
  8. DFW–MOB31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA CLE Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 498 15,1 phút 71,4% 220
CLE DCA Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 498 20,9 phút 67,9% 203
CLT ABE Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Lehigh Valley 773 12,6 phút 82,3% 176
PHL LEX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Blue Grass 835 56,0 phút 54,6% 71
ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.072 5,7 phút 74,5% 51
PHL MYR Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Myrtle Beach 763 1,8 phút 88,6% 44
MOB DFW Sân bay vùng Mobile – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 866 28,6 phút 76,7% 31
DFW MOB Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Mobile 866 11,2 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 53 53 79,3% 0
tháng 12/2024 57 53 73,6% 4
tháng 1/2025 49 42 66,7% 7
tháng 2/2025 52 39 41,0% 13
tháng 3/2025 57 49 63,3% 8
tháng 4/2025 56 53 75,5% 3
tháng 5/2025 61 60 78,3% 1
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 25 23 73,9% 2
tháng 8/2025 30 28 85,7% 2
tháng 9/2025 58 57 79,0% 1
tháng 10/2025 60 60 70,0% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 29 28 78,6% 1
tháng 1/2026 31 28 67,9% 3
tháng 2/2026 28 24 87,5% 4
tháng 3/2026 31 27 85,2% 4
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 30 30 90,0% 0
tháng 6/2026 30 29 48,3% 1
tháng 7/2026 31 27 51,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…