OH5517

OH5517 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Dayton. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33123▼ 25,8%
Tháng 45730▼ 47,4%
Tháng 5628▼ 87,1%
Tháng 6602▼ 96,7%
Tháng 76213▼ 79,0%
Tháng 836––
Tháng 916––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)331136▼ 58,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%90,6%▲ 23,6%
Tháng 266,7%66,7%0,0%
Tháng 363,3%65,2%▲ 3,0%
Tháng 480,7%86,7%▲ 7,4%
Tháng 578,7%100,0%▲ 27,1%
Tháng 669,6%100,0%▲ 43,6%
Tháng 778,6%53,9%▼ 31,5%
Tháng 887,9%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1261,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,0%80,4%▲ 10,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 760▼ 100,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)144▼ 71,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 720
  • Bị huỷ 3,4% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–DAY176 73,7%
  2. DFW–BHM81 79,2%
  3. CHS–CLT75 71,6%
  4. ECP–DFW53 74,5%
  5. DFW–ECP53 83,0%
  6. DFW–HRL40 74,4%
  7. CLT–CHS33 84,9%
  8. PIT–PHL31 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW DAY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Dayton 1.385 21,0 phút 73,7% 176
DFW BHM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 959 17,3 phút 79,2% 81
CHS CLT Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 271 19,1 phút 71,6% 75
ECP DFW Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.101 16,8 phút 74,5% 53
DFW ECP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches 1.101 8,0 phút 83,0% 53
DFW HRL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Valley 744 47,2 phút 74,4% 40
CLT CHS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Charleston 271 11,8 phút 84,9% 33
PIT PHL Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Philadelphia 430 22,8 phút 80,0% 31
PHL PIT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Pittsburgh 430 12,6 phút 83,9% 31
PHL BTV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington 540 5,7 phút 80,7% 31
HOU DFW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 398 7,7 phút 90,3% 31
BTV PHL Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế Philadelphia 540 3,1 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 91,2% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 30 63,3% 1
tháng 1/2025 31 30 73,3% 1
tháng 2/2025 28 27 66,7% 1
tháng 3/2025 31 30 63,3% 1
tháng 4/2025 57 57 80,7% 0
tháng 5/2025 62 61 78,7% 1
tháng 6/2025 60 56 69,6% 4
tháng 7/2025 62 56 78,6% 6
tháng 8/2025 36 33 87,9% 3
tháng 9/2025 16 16 87,5% 0
tháng 10/2025 56 54 88,9% 2
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 45 44 61,4% 1
tháng 1/2026 36 32 90,6% 4
tháng 2/2026 24 24 66,7% 0
tháng 3/2026 23 23 65,2% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 8 8 100,0% 0
tháng 6/2026 2 2 100,0% 0
tháng 7/2026 13 13 53,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…