OH5506
OH5506 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Dallas-Fort Worth. Trong 692 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,6%trên 692 chuyến
- Chậm trung bình26,2 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,5%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 56 | 54 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 10 | 14 | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | – | 24 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 72,7% | ▼ 8,1% |
| Tháng 2 | 76,1% | 62,0% | ▼ 18,5% |
| Tháng 3 | 80,0% | 58,3% | ▼ 27,1% |
| Tháng 4 | – | 79,2% | – |
| Tháng 5 | – | 76,7% | – |
| Tháng 6 | 38,5% | 40,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 83,3% | 47,6% | ▼ 42,9% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 89,3% | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,8% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
| Tháng 2 | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 5 | – |
| Tháng 7 | 1 | 9 | ▲ 800,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,5% 640
- Bị huỷ 7,5% 52
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 51 | 51 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 39 | 64,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 48 | 79,2% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 46 | 76,1% | 10 |
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 38,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 24 | 70,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 46 | 40 | 70,0% | 6 |
| tháng 1/2026 | 62 | 55 | 72,7% | 7 |
| tháng 2/2026 | 54 | 50 | 62,0% | 4 |
| tháng 3/2026 | 14 | 12 | 58,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 25 | 40,0% | 5 |
| tháng 7/2026 | 30 | 21 | 47,6% | 9 |