OH5493

OH5493 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Washington. Trong 780 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16210▼ 83,9%
Tháng 24034▼ 15,0%
Tháng 32762▲ 129,6%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 55829▼ 50,0%
Tháng 61626▲ 62,5%
Tháng 75426▼ 51,9%
Tháng 836––
Tháng 92––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)287223▼ 22,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%70,0%▼ 0,5%
Tháng 271,4%71,0%▼ 0,6%
Tháng 372,0%64,9%▼ 9,8%
Tháng 479,3%82,9%▲ 4,5%
Tháng 566,0%89,7%▲ 35,8%
Tháng 662,5%60,9%▼ 2,6%
Tháng 762,8%65,2%▲ 3,9%
Tháng 875,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1135,9%––
Tháng 1249,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,2%72,1%▲ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 180▼ 100,0%
Tháng 253▼ 40,0%
Tháng 325▲ 150,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 550▼ 100,0%
Tháng 603–
Tháng 7330,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2415▼ 37,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,5% 729
  • Bị huỷ 6,5% 51

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CHS–DCA105 74,5%
  2. LFT–DFW68 74,6%
  3. DFW–LFT68 77,8%
  4. DCA–BDL59 45,6%
  5. BDL–DCA56 41,2%
  6. PHL–GRR47 68,3%
  7. DTW–PHL44 97,7%
  8. DFW–BTR36 65,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CHS DCA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 715 44,7 phút 74,5% 105
LFT DFW Sân bay vùng Lafayette – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 564 19,0 phút 74,6% 68
DFW LFT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Lafayette 564 13,4 phút 77,8% 68
DCA BDL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Bradley 503 41,4 phút 45,6% 59
BDL DCA Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 503 46,0 phút 41,2% 56
PHL GRR Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 920 19,8 phút 68,3% 47
DTW PHL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Philadelphia 728 -3,1 phút 97,7% 44
DFW BTR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Baton Rouge Metropolitan 616 26,9 phút 65,7% 36
BTR DFW Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 616 42,0 phút 55,9% 36
DCA CMH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 519 11,5 phút 64,3% 31
CMH DCA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 519 17,5 phút 69,0% 31
PNS DCA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.314 45,3 phút 61,5% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 45 45 91,1% 0
tháng 12/2024 56 54 81,5% 2
tháng 1/2025 62 54 70,4% 8
tháng 2/2025 40 35 71,4% 5
tháng 3/2025 27 25 72,0% 2
tháng 4/2025 30 29 79,3% 1
tháng 5/2025 58 53 66,0% 5
tháng 6/2025 16 16 62,5% 0
tháng 7/2025 54 51 62,8% 3
tháng 8/2025 36 33 75,8% 3
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 55 53 35,9% 2
tháng 12/2025 56 51 49,0% 5
tháng 1/2026 10 10 70,0% 0
tháng 2/2026 34 31 71,0% 3
tháng 3/2026 62 57 64,9% 5
tháng 4/2026 36 35 82,9% 1
tháng 5/2026 29 29 89,7% 0
tháng 6/2026 26 23 60,9% 3
tháng 7/2026 26 23 65,2% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…