OH5477

OH5477 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Dayton. Trong 692 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13150▲ 61,3%
Tháng 22820▼ 28,6%
Tháng 33126▼ 16,1%
Tháng 45710▼ 82,5%
Tháng 56219▼ 69,4%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 822––
Tháng 928––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274186▼ 32,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%79,6%▲ 8,5%
Tháng 260,7%61,1%▲ 0,7%
Tháng 369,0%56,0%▼ 18,8%
Tháng 487,0%80,0%▼ 8,1%
Tháng 575,8%68,4%▼ 9,7%
Tháng 640,7%51,9%▲ 27,3%
Tháng 760,9%30,4%▼ 50,0%
Tháng 871,4%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1189,1%––
Tháng 1270,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,8%61,1%▼ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 116▲ 500,0%
Tháng 202–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 673▼ 57,1%
Tháng 7880,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2120▼ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,2% 645
  • Bị huỷ 6,8% 47

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–DAY147 73,2%
  2. DCA–TLH134 49,1%
  3. LFT–DFW79 77,0%
  4. DFW–LFT79 82,4%
  5. OKC–CLT62 77,1%
  6. CLT–OKC62 80,3%
  7. DFW–BHM32 93,8%
  8. PHL–XNA30 55,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW DAY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Dayton 1.385 20,6 phút 73,2% 147
DCA TLH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Tallahassee 1.153 58,6 phút 49,1% 134
LFT DFW Sân bay vùng Lafayette – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 564 18,7 phút 77,0% 79
DFW LFT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Lafayette 564 7,9 phút 82,4% 79
OKC CLT Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.510 8,4 phút 77,1% 62
CLT OKC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay OKC Will Rogers World 1.510 13,8 phút 80,3% 62
DFW BHM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 959 -2,9 phút 93,8% 32
PHL XNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 1.712 32,7 phút 55,2% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 26 88,5% 0
tháng 12/2024 29 28 75,0% 1
tháng 1/2025 31 30 73,3% 1
tháng 2/2025 28 28 60,7% 0
tháng 3/2025 31 29 69,0% 2
tháng 4/2025 57 54 87,0% 3
tháng 5/2025 62 62 75,8% 0
tháng 6/2025 34 27 40,7% 7
tháng 7/2025 31 23 60,9% 8
tháng 8/2025 22 21 71,4% 1
tháng 9/2025 28 28 92,9% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 59 55 89,1% 4
tháng 12/2025 37 37 70,3% 0
tháng 1/2026 50 44 79,6% 6
tháng 2/2026 20 18 61,1% 2
tháng 3/2026 26 25 56,0% 1
tháng 4/2026 10 10 80,0% 0
tháng 5/2026 19 19 68,4% 0
tháng 6/2026 30 27 51,9% 3
tháng 7/2026 31 23 30,4% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…