OH5443

OH5443 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Pensacola. Trong 901 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15651▼ 8,9%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 3622▼ 96,8%
Tháng 45630▼ 46,4%
Tháng 56144▼ 27,9%
Tháng 652520,0%
Tháng 75258▲ 11,5%
Tháng 834––
Tháng 958––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)395265▼ 32,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%87,0%▲ 19,6%
Tháng 269,2%73,1%▲ 5,6%
Tháng 374,2%100,0%▲ 34,8%
Tháng 485,7%80,0%▼ 6,7%
Tháng 540,4%67,4%▲ 67,1%
Tháng 646,9%70,6%▲ 50,4%
Tháng 771,8%46,4%▼ 35,3%
Tháng 875,0%––
Tháng 984,5%––
Tháng 1081,7%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,8%74,9%▲ 13,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1125▼ 58,3%
Tháng 242▼ 50,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 541▼ 75,0%
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 7132▼ 84,6%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3611▼ 69,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,2% 849
  • Bị huỷ 5,8% 52

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–CLT82 72,6%
  2. CLT–PNS82 72,0%
  3. XNA–CLT66 55,6%
  4. CLT–XNA66 56,9%
  5. HSV–CLT47 80,9%
  6. CLT–HSV47 83,0%
  7. ORD–CVG36 85,3%
  8. CVG–ORD36 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PNS CLT Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 786 15,1 phút 72,6% 82
CLT PNS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Pensacola 786 21,8 phút 72,0% 82
XNA CLT Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.211 71,8 phút 55,6% 66
CLT XNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 1.211 39,6 phút 56,9% 66
HSV CLT Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 535 9,4 phút 80,9% 47
CLT HSV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Huntsville 535 7,5 phút 83,0% 47
ORD CVG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 425 28,8 phút 85,3% 36
CVG ORD Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế O'Hare 425 31,2 phút 75,8% 36
DCA BNA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Nashville 903 27,6 phút 70,4% 32
BNA DCA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 903 31,1 phút 63,6% 32
RIC PHL Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Philadelphia 319 30,1 phút 48,3% 31
PHL RIC Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Richmond 319 27,1 phút 48,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 91,2% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 17 17 70,6% 0
tháng 1/2025 56 44 72,7% 12
tháng 2/2025 56 52 69,2% 4
tháng 3/2025 62 62 74,2% 0
tháng 4/2025 56 56 85,7% 0
tháng 5/2025 61 57 40,4% 4
tháng 6/2025 52 49 46,9% 3
tháng 7/2025 52 39 71,8% 13
tháng 8/2025 34 32 75,0% 2
tháng 9/2025 58 58 84,5% 0
tháng 10/2025 62 60 81,7% 2
tháng 11/2025 5 4 50,0% 1
tháng 12/2025 3 3 66,7% 0
tháng 1/2026 51 46 87,0% 5
tháng 2/2026 28 26 73,1% 2
tháng 3/2026 2 2 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 44 43 67,4% 1
tháng 6/2026 52 51 70,6% 1
tháng 7/2026 58 56 46,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…