OH5341
OH5341 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Knoxville. Trong 527 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 5/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,8%trên 527 chuyến
- Chậm trung bình29,9 phút
- Tháng 5/202620▼ 35,5%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ5,3%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 24 | ▼ 27,3% |
| Tháng 2 | 44 | 8 | ▼ 81,8% |
| Tháng 3 | 60 | 24 | ▼ 60,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 29 | – | – |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 198 | 106 | ▼ 46,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 72,7% | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 84,6% | 87,5% | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 92,9% | 45,5% | ▼ 51,1% |
| Tháng 4 | 77,8% | 73,3% | ▼ 5,7% |
| Tháng 5 | 83,3% | 90,0% | ▲ 8,0% |
| Tháng 6 | 42,9% | – | – |
| Tháng 7 | 41,7% | – | – |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 88,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 82,4% | 73,8% | ▼ 10,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 5 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 16 | 4 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,7% 499
- Bị huỷ 5,3% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD TYS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay McGhee Tyson | 765 | 125,6 phút | 37,7% | 60 |
| ORF DCA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 230 | 49,2 phút | 73,3% | 51 |
| DAY PHL Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Philadelphia | 766 | 4,7 phút | 81,8% | 45 |
| MLB CLT Sân bay quốc tế Melbourne Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 791 | 9,5 phút | 84,1% | 44 |
| HSV CLT Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 535 | 33,0 phút | 82,9% | 36 |
| DFW LIT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Little Rock | 489 | 24,8 phút | 78,6% | 31 |
| CLE PHL Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Philadelphia | 583 | 65,8 phút | 46,4% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 30 | 73,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 44 | 39 | 84,6% | 5 |
| tháng 3/2025 | 60 | 56 | 92,9% | 4 |
| tháng 4/2025 | 30 | 27 | 77,8% | 3 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 42,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 29 | 24 | 41,7% | 5 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 24 | 22 | 72,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 22 | 45,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |