OH5340
OH5340 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Norfolk – Washington. Trong 765 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,3%trên 765 chuyến
- Chậm trung bình22,4 phút
- Tháng 7/202630▲ 275,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,0%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 52 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 56 | 38 | ▼ 32,1% |
| Tháng 3 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 4 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 5 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 6 | 12 | 30 | ▲ 150,0% |
| Tháng 7 | 8 | 30 | ▲ 275,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 216 | 242 | ▲ 12,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,2% | 58,3% | ▼ 13,3% |
| Tháng 2 | 62,5% | 66,7% | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 69,5% | 100,0% | ▲ 43,9% |
| Tháng 4 | 25,0% | 86,7% | ▲ 246,7% |
| Tháng 5 | 63,6% | 77,4% | ▲ 21,7% |
| Tháng 6 | 60,0% | 50,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 66,7% | 48,3% | ▼ 27,6% |
| Tháng 8 | 57,7% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,3% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 59,2% | 69,6% | ▲ 17,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 2 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 20 | 10 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,0% 727
- Bị huỷ 5,0% 38
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORF DCA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 230 | 23,1 phút | 66,8% | 222 |
| DCA ORF Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Norfolk | 230 | 18,4 phút | 69,8% | 219 |
| PIA DFW Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.083 | 46,4 phút | 51,4% | 71 |
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | -3,3 phút | 97,9% | 53 |
| CLT MLB Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Melbourne Orlando | 791 | 4,2 phút | 86,4% | 44 |
| SAV PHL Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.014 | 64,4 phút | 56,1% | 43 |
| PHL MKE Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.108 | 1,2 phút | 84,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 58 | 79,3% | 2 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 67,2% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 48 | 62,5% | 8 |
| tháng 3/2025 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 11 | 63,6% | 3 |
| tháng 6/2025 | 12 | 10 | 60,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 8 | 6 | 66,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 53 | 62,3% | 5 |
| tháng 12/2025 | 34 | 33 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 52 | 48 | 58,3% | 4 |
| tháng 2/2026 | 38 | 36 | 66,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 100,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |