OH5251
OH5251 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chattanooga – Dallas-Fort Worth. Trong 731 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,6%trên 731 chuyến
- Chậm trung bình25,5 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,4%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 57 | ▲ 111,1% |
| Tháng 2 | 26 | 39 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 311 | ▲ 20,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,0% | 72,6% | ▼ 21,1% |
| Tháng 2 | 87,5% | 67,6% | ▼ 22,8% |
| Tháng 3 | 82,1% | 57,7% | ▼ 29,8% |
| Tháng 4 | 80,8% | 78,6% | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 90,0% | 75,6% | ▼ 16,0% |
| Tháng 6 | 62,3% | 70,4% | ▲ 13,0% |
| Tháng 7 | 75,9% | 57,8% | ▼ 23,8% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,7% | – | – |
| Tháng 12 | 32,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,5% | 68,6% | ▼ 15,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 14 | 29 | ▲ 107,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,6% 684
- Bị huỷ 6,4% 47
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 3/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 53 | 62,3% | 3 |
| tháng 7/2025 | 62 | 58 | 75,9% | 4 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 28 | 32,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 57 | 51 | 72,6% | 6 |
| tháng 2/2026 | 39 | 37 | 67,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 26 | 57,7% | 5 |
| tháng 4/2026 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 75,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 58 | 54 | 70,4% | 4 |
| tháng 7/2026 | 54 | 45 | 57,8% | 9 |