OH5249

OH5249 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Lexington – Philadelphia. Trong 696 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11254▲ 350,0%
Tháng 21637▲ 131,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 43046▲ 53,3%
Tháng 53148▲ 54,8%
Tháng 63058▲ 93,3%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 826––
Tháng 99––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181334▲ 84,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%81,8%▼ 18,2%
Tháng 266,7%94,3%▲ 41,4%
Tháng 383,3%86,2%▲ 3,5%
Tháng 472,4%77,8%▲ 7,4%
Tháng 580,0%76,6%▼ 4,3%
Tháng 642,9%63,2%▲ 47,4%
Tháng 758,6%61,4%▲ 4,7%
Tháng 892,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1281,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,0%77,3%▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1010–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)820▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,7% 666
  • Bị huỷ 4,3% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LEX–PHL107 65,1%
  2. PHL–LEX99 72,5%
  3. CLT–SGF94 83,5%
  4. MEM–DCA62 50,0%
  5. CLT–CHS58 82,7%
  6. CHS–CLT58 82,7%
  7. ORF–CLT45 76,7%
  8. CHA–DFW45 75,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LEX PHL Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Philadelphia 835 22,7 phút 65,1% 107
PHL LEX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Blue Grass 835 19,4 phút 72,5% 99
CLT SGF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Springfield Branson National 1.138 9,1 phút 83,5% 94
MEM DCA Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.224 61,1 phút 50,0% 62
CLT CHS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Charleston 271 8,8 phút 82,7% 58
CHS CLT Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 271 12,3 phút 82,7% 58
ORF CLT Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 465 17,8 phút 76,7% 45
CHA DFW Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.116 26,9 phút 75,6% 45
DAY ORD Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế O'Hare 386 1,4 phút 88,9% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 81,6% 0
tháng 11/2024 17 16 81,3% 1
tháng 12/2024 40 40 72,5% 0
tháng 1/2025 12 12 100,0% 0
tháng 2/2025 16 15 66,7% 1
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 30 29 72,4% 1
tháng 5/2025 31 30 80,0% 1
tháng 6/2025 30 28 42,9% 2
tháng 7/2025 31 29 58,6% 2
tháng 8/2025 26 25 92,0% 1
tháng 9/2025 9 9 100,0% 0
tháng 10/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 21 21 81,0% 0
tháng 1/2026 54 44 81,8% 10
tháng 2/2026 37 35 94,3% 2
tháng 3/2026 31 29 86,2% 2
tháng 4/2026 46 45 77,8% 1
tháng 5/2026 48 47 76,6% 1
tháng 6/2026 58 57 63,2% 1
tháng 7/2026 60 57 61,4% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…