OH5217

OH5217 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Harrisburg. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13032▲ 6,7%
Tháng 22227▲ 22,7%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 42330▲ 30,4%
Tháng 5731▲ 342,9%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 71030▲ 200,0%
Tháng 831––
Tháng 958––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)144211▲ 46,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%60,7%▼ 24,8%
Tháng 257,1%65,4%▲ 14,4%
Tháng 350,0%54,8%▲ 9,7%
Tháng 478,3%86,7%▲ 10,7%
Tháng 585,7%76,7%▼ 10,5%
Tháng 640,9%60,7%▲ 48,4%
Tháng 740,0%75,9%▲ 89,6%
Tháng 875,9%––
Tháng 991,4%––
Tháng 1090,9%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,8%68,7%▲ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 642▼ 50,0%
Tháng 701–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)990,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 617
  • Bị huỷ 3,9% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–MDT140 63,1%
  2. CLT–LIT73 62,3%
  3. CLT–PNS60 88,1%
  4. PNS–CLT59 89,7%
  5. DTW–DCA44 88,6%
  6. TYS–ORD35 61,8%
  7. PHL–JAX33 93,9%
  8. JAX–PHL33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 77,8% 0
tháng 11/2024 55 55 92,7% 0
tháng 12/2024 23 23 91,3% 0
tháng 1/2025 30 26 80,8% 4
tháng 2/2025 22 21 57,1% 1
tháng 3/2025 26 26 50,0% 0
tháng 4/2025 23 23 78,3% 0
tháng 5/2025 7 7 85,7% 0
tháng 6/2025 26 22 40,9% 4
tháng 7/2025 10 10 40,0% 0
tháng 8/2025 31 29 75,9% 2
tháng 9/2025 58 58 91,4% 0
tháng 10/2025 11 11 90,9% 0
tháng 11/2025 56 54 83,3% 2
tháng 12/2025 35 32 75,0% 3
tháng 1/2026 32 28 60,7% 4
tháng 2/2026 27 26 65,4% 1
tháng 3/2026 31 31 54,8% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 30 76,7% 1
tháng 6/2026 30 28 60,7% 2
tháng 7/2026 30 29 75,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…