OH5209
OH5209 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Washington – Rochester. Trong 803 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,1%trên 803 chuyến
- Chậm trung bình28,5 phút
- Tháng 7/202661▲ 24,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 29 | ▼ 53,2% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 26 | 17 | ▼ 34,6% |
| Tháng 7 | 49 | 61 | ▲ 24,5% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 318 | 222 | ▼ 30,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,1% | 66,7% | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 41,9% | 70,4% | ▲ 68,1% |
| Tháng 3 | 66,7% | 74,2% | ▲ 11,3% |
| Tháng 4 | 81,3% | 93,3% | ▲ 14,9% |
| Tháng 5 | 81,5% | 88,5% | ▲ 8,6% |
| Tháng 6 | 64,0% | 68,8% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 72,9% | 64,9% | ▼ 11,0% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 65,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,8% | 75,2% | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 13 | 1 | ▼ 92,3% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 27 | 11 | ▼ 59,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 762
- Bị huỷ 5,1% 41
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA ROC Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 477 | 27,4 phút | 58,1% | 115 |
| ROC DCA Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 477 | 33,2 phút | 59,4% | 112 |
| HSV DFW Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 968 | 16,6 phút | 90,1% | 105 |
| GSO DCA Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 399 | 22,7 phút | 63,2% | 99 |
| DFW CHA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 1.116 | 11,0 phút | 74,7% | 80 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 15,0 phút | 73,6% | 54 |
| PHL IND Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Indianapolis | 944 | 42,3 phút | 71,4% | 30 |
| IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia | 944 | 92,8 phút | 60,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 55 | 55 | 58,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 56 | 66,1% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 43 | 41,9% | 13 |
| tháng 3/2025 | 62 | 60 | 66,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 33 | 32 | 81,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 27 | 81,5% | 3 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 49 | 48 | 72,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 29 | 24 | 66,7% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 16 | 68,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 61 | 57 | 64,9% | 4 |