OH5143

OH5143 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Savannah – Charlotte. Trong 793 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1315▼ 83,9%
Tháng 22838▲ 35,7%
Tháng 33160▲ 93,5%
Tháng 45354▲ 1,9%
Tháng 51156▲ 409,1%
Tháng 62560▲ 140,0%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 831––
Tháng 910––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209335▲ 60,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%60,0%▼ 35,2%
Tháng 288,0%75,0%▼ 14,8%
Tháng 386,7%75,0%▼ 13,5%
Tháng 482,4%83,3%▲ 1,2%
Tháng 580,0%87,5%▲ 9,4%
Tháng 664,0%81,0%▲ 26,6%
Tháng 756,7%85,0%▲ 50,0%
Tháng 874,2%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1086,5%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1238,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%78,1%▼ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 236▲ 100,0%
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1114▲ 27,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 763
  • Bị huỷ 3,8% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAV–CLT101 90,3%
  2. CRW–CLT72 78,6%
  3. CLT–CRW72 85,7%
  4. PIA–DFW60 61,7%
  5. ORD–DAY58 66,7%
  6. PVD–CLT53 75,0%
  7. CLT–PVD53 68,8%
  8. CLT–CAE51 82,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAV CLT Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 344 7,4 phút 90,3% 101
CRW CLT Sân bay Yeager – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 356 7,2 phút 78,6% 72
CLT CRW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Yeager 356 5,3 phút 85,7% 72
PIA DFW Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.083 52,3 phút 61,7% 60
ORD DAY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dayton 386 38,5 phút 66,7% 58
PVD CLT Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.099 8,9 phút 75,0% 53
CLT PVD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green 1.099 11,5 phút 68,8% 53
CLT CAE Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Columbia Metropolitan 143 13,1 phút 82,4% 51
CAE CLT Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 143 11,4 phút 78,4% 51
CHA DFW Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.116 38,4 phút 70,5% 44
CLT CAK Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Akron Canton 636 -1,9 phút 92,1% 38
CAK CLT Sân bay vùng Akron Canton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 636 -5,4 phút 92,1% 38
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 67,5% 0
tháng 11/2024 33 33 87,9% 0
tháng 12/2024 31 30 90,0% 1
tháng 1/2025 31 27 92,6% 4
tháng 2/2025 28 25 88,0% 3
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 53 51 82,4% 2
tháng 5/2025 11 10 80,0% 1
tháng 6/2025 25 25 64,0% 0
tháng 7/2025 30 30 56,7% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 10 10 80,0% 0
tháng 10/2025 52 52 86,5% 0
tháng 11/2025 30 27 66,7% 3
tháng 12/2025 22 21 38,1% 1
tháng 1/2026 5 5 60,0% 0
tháng 2/2026 38 32 75,0% 6
tháng 3/2026 60 56 75,0% 4
tháng 4/2026 54 54 83,3% 0
tháng 5/2026 56 56 87,5% 0
tháng 6/2026 60 58 81,0% 2
tháng 7/2026 62 60 85,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…