OH5132

OH5132 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Savannah. Trong 947 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15644▼ 21,4%
Tháng 24017▼ 57,5%
Tháng 33140▲ 29,0%
Tháng 457570,0%
Tháng 53155▲ 77,4%
Tháng 62946▲ 58,6%
Tháng 72949▲ 69,0%
Tháng 828––
Tháng 958––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)273308▲ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,2%86,5%▲ 19,8%
Tháng 288,9%86,7%▼ 2,5%
Tháng 377,4%81,6%▲ 5,4%
Tháng 491,2%85,7%▼ 6,1%
Tháng 583,3%54,6%▼ 34,5%
Tháng 637,0%51,4%▲ 38,8%
Tháng 744,0%40,0%▼ 9,1%
Tháng 875,0%––
Tháng 978,6%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1170,2%––
Tháng 1273,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,6%69,5%▼ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 127▲ 250,0%
Tháng 242▼ 50,0%
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 6211▲ 450,0%
Tháng 749▲ 125,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1332▲ 146,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,7% 897
  • Bị huỷ 5,3% 50

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–SAV116 78,6%
  2. SAV–PHL113 77,4%
  3. IAD–CLT106 84,8%
  4. DCA–CLE61 49,0%
  5. DAY–ORD60 40,7%
  6. CLT–IAD54 94,4%
  7. CLE–DCA52 45,2%
  8. MYR–CLT45 85,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL SAV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.014 13,1 phút 78,6% 116
SAV PHL Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.014 15,7 phút 77,4% 113
IAD CLT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 517 2,3 phút 84,8% 106
DCA CLE Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 498 43,4 phút 49,0% 61
DAY ORD Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế O'Hare 386 76,9 phút 40,7% 60
CLT IAD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Washington Dulles 517 -1,6 phút 94,4% 54
CLE DCA Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 498 53,7 phút 45,2% 52
MYR CLT Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 252 14,6 phút 85,4% 45
DCA IAH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay liên lục địa George Bush 1.942 7,9 phút 77,3% 44
IAH DCA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.942 29,3 phút 63,2% 38
GSO CLT Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 134 67,7 phút 66,7% 37
CLT GSO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Piedmont Triad 134 6,8 phút 83,3% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 89,7% 0
tháng 11/2024 58 58 87,9% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 56 54 72,2% 2
tháng 2/2025 40 36 88,9% 4
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 57 57 91,2% 0
tháng 5/2025 31 30 83,3% 1
tháng 6/2025 29 27 37,0% 2
tháng 7/2025 29 25 44,0% 4
tháng 8/2025 28 28 75,0% 0
tháng 9/2025 58 56 78,6% 2
tháng 10/2025 36 35 85,7% 1
tháng 11/2025 57 57 70,2% 0
tháng 12/2025 59 57 73,7% 2
tháng 1/2026 44 37 86,5% 7
tháng 2/2026 17 15 86,7% 2
tháng 3/2026 40 38 81,6% 2
tháng 4/2026 57 56 85,7% 1
tháng 5/2026 55 55 54,6% 0
tháng 6/2026 46 35 51,4% 11
tháng 7/2026 49 40 40,0% 9

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…