OH5073
OH5073 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Baton Rouge. Trong 851 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,2%trên 851 chuyến
- Chậm trung bình17,7 phút
- Tháng 6/20264▼ 93,2%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 2 | 52 | 19 | ▼ 63,5% |
| Tháng 3 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 4 | 57 | 41 | ▼ 28,1% |
| Tháng 5 | 62 | 26 | ▼ 58,1% |
| Tháng 6 | 59 | 4 | ▼ 93,2% |
| Tháng 7 | 60 | – | – |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 57 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 346 | 152 | ▼ 56,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,5% | 73,1% | ▼ 15,6% |
| Tháng 2 | 48,9% | 94,7% | ▲ 93,8% |
| Tháng 3 | 69,0% | 67,7% | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 82,5% | 92,7% | ▲ 12,4% |
| Tháng 5 | 75,4% | 88,5% | ▲ 17,3% |
| Tháng 6 | 54,2% | 50,0% | ▼ 7,8% |
| Tháng 7 | 67,9% | – | – |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 61,4% | – | – |
| Tháng 10 | 82,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 69,4% | 77,8% | ▲ 12,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 14 | 5 | ▼ 64,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 826
- Bị huỷ 2,9% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 27/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 60 | 71,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 56 | 52 | 86,5% | 4 |
| tháng 2/2025 | 52 | 45 | 48,9% | 7 |
| tháng 3/2025 | 60 | 58 | 69,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 82,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 75,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 59 | 59 | 54,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 56 | 67,9% | 4 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 57 | 57 | 61,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 26 | 73,1% | 5 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 41 | 41 | 92,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |