OH5048
OH5048 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Washington – Hartford. Trong 834 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,3%trên 834 chuyến
- Chậm trung bình15,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | 56 | 48 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 56 | 50 | ▼ 10,7% |
| Tháng 4 | 58 | 26 | ▼ 55,2% |
| Tháng 5 | 34 | 13 | ▼ 61,8% |
| Tháng 6 | 56 | 27 | ▼ 51,8% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 15 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 372 | 257 | ▼ 30,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,0% | 90,7% | ▲ 43,9% |
| Tháng 2 | 65,3% | 76,1% | ▲ 16,5% |
| Tháng 3 | 69,8% | 64,0% | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 74,1% | 76,9% | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 90,6% | 69,2% | ▼ 23,6% |
| Tháng 6 | 92,9% | 74,1% | ▼ 20,2% |
| Tháng 7 | 85,5% | 87,1% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 92,9% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,7% | – | – |
| Tháng 12 | 59,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,3% | 76,9% | ▼ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 7 | 2 | ▼ 71,4% |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 10 | ▼ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 803
- Bị huỷ 3,7% 31
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 46 | 63,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 49 | 65,3% | 7 |
| tháng 3/2025 | 56 | 53 | 69,8% | 3 |
| tháng 4/2025 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 32 | 90,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 30 | 86,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 46 | 46 | 71,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 54 | 52 | 59,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 62 | 54 | 90,7% | 8 |
| tháng 2/2026 | 48 | 46 | 76,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 50 | 50 | 64,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |