OH5048

OH5048 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Washington – Hartford. Trong 834 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15062▲ 24,0%
Tháng 25648▼ 14,3%
Tháng 35650▼ 10,7%
Tháng 45826▼ 55,2%
Tháng 53413▼ 61,8%
Tháng 65627▼ 51,8%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 832––
Tháng 915––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)372257▼ 30,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,0%90,7%▲ 43,9%
Tháng 265,3%76,1%▲ 16,5%
Tháng 369,8%64,0%▼ 8,3%
Tháng 474,1%76,9%▲ 3,7%
Tháng 590,6%69,2%▼ 23,6%
Tháng 692,9%74,1%▼ 20,2%
Tháng 785,5%87,1%▲ 1,9%
Tháng 886,7%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1171,7%––
Tháng 1259,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,3%76,9%▼ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 148▲ 100,0%
Tháng 272▼ 71,4%
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1610▼ 37,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 803
  • Bị huỷ 3,7% 31

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–BDL79 67,1%
  2. BDL–DCA79 65,3%
  3. CLT–BNA74 87,7%
  4. BNA–CLT74 89,0%
  5. JAN–DFW59 79,7%
  6. DCA–CLT50 88,0%
  7. CLT–BTR44 72,7%
  8. BTR–CLT44 56,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA BDL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Bradley 503 15,7 phút 67,1% 79
BDL DCA Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 503 16,5 phút 65,3% 79
CLT BNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Nashville 528 4,6 phút 87,7% 74
BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 528 2,0 phút 89,0% 74
JAN DFW Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 655 26,0 phút 79,7% 59
DCA CLT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 533 2,3 phút 88,0% 50
CLT BTR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Baton Rouge Metropolitan 1.085 18,7 phút 72,7% 44
BTR CLT Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.085 34,1 phút 56,8% 44
CLT ATL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 365 -2,4 phút 96,9% 37
ATL CLT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 365 -5,8 phút 96,9% 37
CLE CLT Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 694 60,5 phút 62,9% 36
AVP CLT Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 819 -8,8 phút 96,4% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 10 10 100,0% 0
tháng 12/2024 3 3 66,7% 0
tháng 1/2025 50 46 63,0% 4
tháng 2/2025 56 49 65,3% 7
tháng 3/2025 56 53 69,8% 3
tháng 4/2025 58 58 74,1% 0
tháng 5/2025 34 32 90,6% 2
tháng 6/2025 56 56 92,9% 0
tháng 7/2025 62 62 85,5% 0
tháng 8/2025 32 30 86,7% 2
tháng 9/2025 15 14 92,9% 1
tháng 10/2025 25 25 80,0% 0
tháng 11/2025 46 46 71,7% 0
tháng 12/2025 54 52 59,6% 2
tháng 1/2026 62 54 90,7% 8
tháng 2/2026 48 46 76,1% 2
tháng 3/2026 50 50 64,0% 0
tháng 4/2026 26 26 76,9% 0
tháng 5/2026 13 13 69,2% 0
tháng 6/2026 27 27 74,1% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…