OH5024

OH5024 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Cincinnati. Trong 959 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 154540,0%
Tháng 25218▼ 65,4%
Tháng 36024▼ 60,0%
Tháng 42529▲ 16,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 857––
Tháng 925––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283287▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,9%87,8%▲ 8,5%
Tháng 257,1%72,2%▲ 26,4%
Tháng 388,1%68,2%▼ 22,6%
Tháng 464,0%86,2%▲ 34,7%
Tháng 564,3%71,4%▲ 11,1%
Tháng 666,7%66,1%▼ 0,9%
Tháng 772,4%45,8%▼ 36,8%
Tháng 875,9%––
Tháng 976,0%––
Tháng 1088,7%–đang tích luỹ
Tháng 1185,5%––
Tháng 1245,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,5%71,1%▲ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 175▼ 28,6%
Tháng 2100▼ 100,0%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)269▼ 65,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 917
  • Bị huỷ 4,4% 42

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–CVG139 75,7%
  2. CVG–PHL137 74,4%
  3. DCA–BGR136 75,8%
  4. BGR–DCA133 73,6%
  5. CLT–ABE72 56,9%
  6. ABE–CLT70 55,9%
  7. DCA–CLE62 68,4%
  8. CLT–BTR37 83,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 33 33 72,7% 0
tháng 11/2024 52 52 82,7% 0
tháng 12/2024 55 53 62,3% 2
tháng 1/2025 54 47 80,9% 7
tháng 2/2025 52 42 57,1% 10
tháng 3/2025 60 59 88,1% 1
tháng 4/2025 25 25 64,0% 0
tháng 5/2025 31 28 64,3% 3
tháng 6/2025 30 27 66,7% 3
tháng 7/2025 31 29 72,4% 2
tháng 8/2025 57 54 75,9% 3
tháng 9/2025 25 25 76,0% 0
tháng 10/2025 53 53 88,7% 0
tháng 11/2025 55 55 85,5% 0
tháng 12/2025 59 57 45,6% 2
tháng 1/2026 54 49 87,8% 5
tháng 2/2026 18 18 72,2% 0
tháng 3/2026 24 22 68,2% 2
tháng 4/2026 29 29 86,2% 0
tháng 5/2026 42 42 71,4% 0
tháng 6/2026 60 59 66,1% 1
tháng 7/2026 60 59 45,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…