MQ4018
MQ4018 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Alexandria – Dallas-Fort Worth. Trong 794 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,4%trên 794 chuyến
- Chậm trung bình6,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 129,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43 | 10 | ▼ 76,7% |
| Tháng 2 | 22 | 34 | ▲ 54,5% |
| Tháng 3 | 7 | 62 | ▲ 785,7% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 4 | 62 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 6 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 7 | 27 | 62 | ▲ 129,6% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 159 | 350 | ▲ 120,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,7% | 90,0% | ▲ 27,2% |
| Tháng 2 | 86,4% | 82,4% | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 71,4% | 90,3% | ▲ 26,4% |
| Tháng 4 | 63,3% | 87,9% | ▲ 38,8% |
| Tháng 5 | 100,0% | 95,1% | ▼ 4,9% |
| Tháng 6 | 54,2% | 91,7% | ▲ 69,2% |
| Tháng 7 | 39,1% | 96,8% | ▲ 147,3% |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 68,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,4% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,3% | 90,6% | ▲ 30,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 781
- Bị huỷ 1,6% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 43 | 41 | 70,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 24 | 54,2% | 2 |
| tháng 7/2025 | 27 | 23 | 39,1% | 4 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 54 | 94,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 87,9% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 95,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |