MQ3689
MQ3689 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Oklahoma City. Trong 827 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 827 chuyến
- Chậm trung bình10,0 phút
- Tháng 7/202660▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53 | 52 | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 40 | 56 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 5 | 31 | 57 | ▲ 83,9% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 245 | 403 | ▲ 64,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,0% | 93,6% | ▲ 12,8% |
| Tháng 2 | 87,2% | 91,1% | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 75,0% | 87,1% | ▲ 16,1% |
| Tháng 4 | 86,7% | 81,8% | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 87,1% | 69,1% | ▼ 20,7% |
| Tháng 6 | 55,6% | 67,8% | ▲ 22,0% |
| Tháng 7 | 72,4% | 81,7% | ▲ 12,8% |
| Tháng 8 | 61,5% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 90,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,1% | 81,7% | ▲ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 807
- Bị huỷ 2,4% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 53 | 53 | 83,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 40 | 39 | 87,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 28 | 75,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 27 | 55,6% | 3 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 14 | 13 | 61,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 90,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 47 | 93,6% | 5 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 55 | 81,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 57 | 55 | 69,1% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 67,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |