MQ3489
MQ3489 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Lubbock. Trong 942 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,9%trên 942 chuyến
- Chậm trung bình9,5 phút
- Tháng 7/202662▲ 12,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 58 | 54 | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 35 | 62 | ▲ 77,1% |
| Tháng 6 | 4 | 60 | ▲ 1.400,0% |
| Tháng 7 | 55 | 62 | ▲ 12,7% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 239 | 326 | ▲ 36,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 75,9% | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 92,9% | 74,1% | ▼ 20,2% |
| Tháng 3 | 92,6% | 73,3% | ▼ 20,8% |
| Tháng 4 | 76,4% | 84,9% | ▲ 11,2% |
| Tháng 5 | 68,6% | 93,2% | ▲ 35,9% |
| Tháng 6 | 50,0% | 91,7% | ▲ 83,3% |
| Tháng 7 | 78,2% | 85,5% | ▲ 9,3% |
| Tháng 8 | 75,8% | – | – |
| Tháng 9 | 91,4% | – | – |
| Tháng 10 | 79,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,1% | – | – |
| Tháng 12 | 62,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,0% | 82,6% | ▲ 6,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 928
- Bị huỷ 1,5% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 58 | 55 | 76,4% | 3 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 55 | 55 | 78,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 10/2025 | 60 | 59 | 79,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 62,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 53 | 84,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 59 | 93,2% | 3 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |