MQ3469
MQ3469 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas-Fort Worth. Trong 757 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,6%trên 757 chuyến
- Chậm trung bình7,1 phút
- Tháng 7/202650▼ 19,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55 | 51 | ▼ 7,3% |
| Tháng 2 | 38 | 37 | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 6 | 31 | ▲ 416,7% |
| Tháng 4 | 1 | 54 | ▲ 5.300,0% |
| Tháng 5 | 4 | 58 | ▲ 1.350,0% |
| Tháng 6 | 52 | 7 | ▼ 86,5% |
| Tháng 7 | 62 | 50 | ▼ 19,4% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 51 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 218 | 288 | ▲ 32,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,9% | 71,4% | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 94,7% | 70,3% | ▼ 25,8% |
| Tháng 3 | 100,0% | 90,3% | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 90,6% | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 79,3% | ▼ 20,7% |
| Tháng 6 | 78,0% | 85,7% | ▲ 9,9% |
| Tháng 7 | 82,8% | 86,0% | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 90,6% | – | – |
| Tháng 10 | 94,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,5% | 81,9% | ▼ 8,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 743
- Bị huỷ 1,8% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 31 | 87,1% | 4 |
| tháng 1/2025 | 55 | 55 | 70,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 50 | 78,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 58 | 82,8% | 4 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 51 | 51 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 51 | 49 | 71,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 70,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 53 | 90,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |