MQ3390
MQ3390 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Houston. Trong 777 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,5%trên 777 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/202654▼ 11,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 10 | ▼ 64,3% |
| Tháng 2 | 28 | 11 | ▼ 60,7% |
| Tháng 3 | 33 | 24 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 60 | 53 | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 35 | 58 | ▲ 65,7% |
| Tháng 6 | 54 | 50 | ▼ 7,4% |
| Tháng 7 | 61 | 54 | ▼ 11,5% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 35 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 299 | 260 | ▼ 13,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 70,0% | ▼ 10,9% |
| Tháng 2 | 88,9% | 72,7% | ▼ 18,2% |
| Tháng 3 | 81,8% | 63,6% | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 75,9% | 84,9% | ▲ 11,8% |
| Tháng 5 | 81,3% | 75,4% | ▼ 7,2% |
| Tháng 6 | 73,1% | 80,0% | ▲ 9,5% |
| Tháng 7 | 68,3% | 85,2% | ▲ 24,7% |
| Tháng 8 | 81,8% | – | – |
| Tháng 9 | 81,5% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,9% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,3% | 76,0% | ▼ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 3 | ▼ 76,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 755
- Bị huỷ 2,8% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 54 | 75,9% | 6 |
| tháng 5/2025 | 35 | 32 | 81,3% | 3 |
| tháng 6/2025 | 54 | 52 | 73,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 68,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 36 | 33 | 81,8% | 3 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 34 | 31 | 64,5% | 3 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 22 | 63,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 53 | 53 | 84,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 57 | 75,4% | 1 |
| tháng 6/2026 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |