MQ3381

MQ3381 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Boston – St Louis. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 52640▲ 53,8%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 826––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194276▲ 42,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%61,3%▼ 33,8%
Tháng 289,3%80,0%▼ 10,4%
Tháng 377,4%69,2%▼ 10,6%
Tháng 495,2%89,3%▼ 6,2%
Tháng 5100,0%82,5%▼ 17,5%
Tháng 693,3%73,2%▼ 21,6%
Tháng 7100,0%81,7%▼ 18,3%
Tháng 896,2%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,6%76,7%▼ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)010

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 669
  • Bị huỷ 1,6% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–STL118 95,8%
  2. MIA–GRR81 92,6%
  3. DFW–ABQ70 77,9%
  4. ABQ–DFW70 75,0%
  5. ORD–CWA67 68,9%
  6. ORD–CLE50 67,4%
  7. MIA–MKE50 78,0%
  8. AZO–ORD44 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS STL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.680 -0,3 phút 95,8% 118
MIA GRR Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 1.959 2,2 phút 92,6% 81
DFW ABQ Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Albuquerque 914 8,8 phút 77,9% 70
ABQ DFW Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 914 18,0 phút 75,0% 70
ORD CWA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Central Wisconsin 342 16,8 phút 68,9% 67
ORD CLE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 507 18,6 phút 67,4% 50
MIA MKE Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế General Mitchell 2.029 10,1 phút 78,0% 50
AZO ORD Sân bay quốc tế Kalamazoo/Battle Creek – Sân bay quốc tế O'Hare 196 3,9 phút 90,9% 44
MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare 537 -5,8 phút 100,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 93,8% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 21 21 95,2% 0
tháng 5/2025 26 26 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 100,0% 0
tháng 8/2025 26 26 96,2% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 29 28 64,3% 1
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 31 31 61,3% 0
tháng 2/2026 25 25 80,0% 0
tháng 3/2026 30 26 69,2% 4
tháng 4/2026 30 28 89,3% 2
tháng 5/2026 40 40 82,5% 0
tháng 6/2026 60 56 73,2% 4
tháng 7/2026 60 60 81,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…