MQ3356
MQ3356 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Dallas-Fort Worth. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,5%trên 684 chuyến
- Chậm trung bình8,2 phút
- Tháng 7/20263▼ 95,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 33 | ▲ 13,8% |
| Tháng 2 | 28 | 12 | ▼ 57,1% |
| Tháng 3 | 28 | 4 | ▼ 85,7% |
| Tháng 4 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 7 | 62 | 3 | ▼ 95,2% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 261 | 137 | ▼ 47,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 71,0% | ▼ 10,5% |
| Tháng 2 | 81,5% | 58,3% | ▼ 28,4% |
| Tháng 3 | 88,5% | 66,7% | ▼ 24,6% |
| Tháng 4 | 92,6% | 84,0% | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 96,6% | 83,3% | ▼ 13,7% |
| Tháng 6 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 75,8% | 100,0% | ▲ 31,9% |
| Tháng 8 | 82,9% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,5% | – | – |
| Tháng 12 | 82,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,2% | 80,5% | ▼ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 674
- Bị huỷ 1,5% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BHM DFW Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 959 | 5,2 phút | 88,4% | 105 |
| DFW CMH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.489 | 8,7 phút | 82,4% | 68 |
| CMH DFW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.489 | 8,2 phút | 82,1% | 67 |
| ORD MEM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Memphis | 792 | 4,3 phút | 80,7% | 62 |
| MEM ORD Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế O'Hare | 792 | 19,2 phút | 69,4% | 62 |
| SAV MIA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Miami | 710 | 0,9 phút | 93,8% | 49 |
| PVD DCA Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 573 | -5,2 phút | 100,0% | 42 |
| ORD CMH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 475 | 1,2 phút | 85,7% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 35 | 82,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 55 | 85,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 31 | 71,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 3 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |