DL978

DL978 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Phoenix. Trong 852 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25625▼ 55,4%
Tháng 36230▼ 51,6%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 53731▼ 16,2%
Tháng 65330▼ 43,4%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 841––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)392208▼ 46,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%76,7%▼ 4,9%
Tháng 280,4%73,9%▼ 8,0%
Tháng 367,7%80,0%▲ 18,1%
Tháng 476,7%96,7%▲ 26,1%
Tháng 586,5%54,8%▼ 36,6%
Tháng 698,1%65,5%▼ 33,2%
Tháng 7100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 882,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,3%71,1%▼ 15,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 847
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–PHX195 93,9%
  2. DTW–BUF178 73,9%
  3. LGA–DJT153 77,8%
  4. DJT–LGA137 68,6%
  5. PHX–MSP64 98,4%
  6. LAS–JFK58 76,4%
  7. CVG–MSP37 81,1%
  8. LAS–ATL30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 40 40 62,5% 0
tháng 1/2025 62 62 80,7% 0
tháng 2/2025 56 56 80,4% 0
tháng 3/2025 62 62 67,7% 0
tháng 4/2025 60 60 76,7% 0
tháng 5/2025 37 37 86,5% 0
tháng 6/2025 53 53 98,1% 0
tháng 7/2025 62 62 100,0% 0
tháng 8/2025 41 41 82,9% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 30 76,7% 1
tháng 2/2026 25 23 73,9% 2
tháng 3/2026 30 30 80,0% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 30 29 65,5% 1
tháng 7/2026 31 30 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…