DL976
DL976 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Jackson – Atlanta. Trong 804 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 804 chuyến
- Chậm trung bình6,9 phút
- Tháng 7/202614▼ 46,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 58 | ▲ 18,4% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 39 | 38 | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Tháng 5 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 6 | 19 | 22 | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 26 | 14 | ▼ 46,2% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 250 | 290 | ▲ 16,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | 81,5% | ▲ 4,1% |
| Tháng 2 | 73,2% | 71,2% | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 79,5% | 94,7% | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 100,0% | 90,5% | ▼ 9,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 69,6% | ▼ 30,4% |
| Tháng 6 | 89,5% | 61,9% | ▼ 30,8% |
| Tháng 7 | 61,5% | 35,7% | ▼ 42,0% |
| Tháng 8 | 86,4% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 91,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,1% | 72,2% | ▼ 13,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 13 | ▲ 333,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 787
- Bị huỷ 2,1% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 49 | 46 | 78,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 50 | 50 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 58 | 54 | 81,5% | 4 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 71,2% | 4 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 44 | 42 | 90,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 58 | 56 | 69,6% | 2 |
| tháng 6/2026 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 35,7% | 0 |