DL952

DL952 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Minneapolis. Trong 603 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12519▼ 24,0%
Tháng 22816▼ 42,9%
Tháng 32852▲ 85,7%
Tháng 42640▲ 53,8%
Tháng 52545▲ 80,0%
Tháng 6858▲ 625,0%
Tháng 72462▲ 158,3%
Tháng 816––
Tháng 912––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164292▲ 78,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%83,3%▼ 9,1%
Tháng 271,4%87,5%▲ 22,5%
Tháng 392,9%88,5%▼ 4,7%
Tháng 484,6%85,0%▲ 0,4%
Tháng 592,0%66,7%▼ 27,5%
Tháng 687,5%72,4%▼ 17,2%
Tháng 762,5%77,4%▲ 23,9%
Tháng 864,3%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1194,7%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%80,1%▼ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 597
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–MSP138 86,1%
  2. LAS–ATL104 80,0%
  3. MEM–ATL66 86,4%
  4. SNA–SEA55 67,3%
  5. SEA–SNA55 78,2%
  6. MSP–SFO37 86,1%
  7. SLC–DEN36 83,3%
  8. DEN–SLC36 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 18 18 94,4% 0
tháng 1/2025 25 24 91,7% 1
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 28 28 92,9% 0
tháng 4/2025 26 26 84,6% 0
tháng 5/2025 25 25 92,0% 0
tháng 6/2025 8 8 87,5% 0
tháng 7/2025 24 24 62,5% 0
tháng 8/2025 16 14 64,3% 2
tháng 9/2025 12 12 91,7% 0
tháng 10/2025 16 16 75,0% 0
tháng 11/2025 19 19 94,7% 0
tháng 12/2025 18 16 100,0% 2
tháng 1/2026 19 18 83,3% 1
tháng 2/2026 16 16 87,5% 0
tháng 3/2026 52 52 88,5% 0
tháng 4/2026 40 40 85,0% 0
tháng 5/2026 45 45 66,7% 0
tháng 6/2026 58 58 72,4% 0
tháng 7/2026 62 62 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…