DL872

DL872 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – New Orleans. Trong 623 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 72330▲ 30,4%
Tháng 823––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199209▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,3%92,6%▲ 51,1%
Tháng 267,9%92,0%▲ 35,6%
Tháng 354,8%96,6%▲ 76,1%
Tháng 480,0%76,7%▼ 4,2%
Tháng 567,7%63,3%▼ 6,5%
Tháng 692,0%70,0%▼ 23,9%
Tháng 795,7%55,2%▼ 42,3%
Tháng 8100,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,2%78,0%▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 203–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)09

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 613
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–MSY174 96,0%
  2. LGA–MIA137 62,8%
  3. MCO–JFK98 95,6%
  4. MCO–LAX54 58,5%
  5. IAH–LGA32 81,3%
  6. MSP–PIT31 67,7%
  7. LGB–SLC30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 26 26 88,5% 0
tháng 12/2024 27 27 66,7% 0
tháng 1/2025 31 31 61,3% 0
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 31 31 54,8% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 25 25 92,0% 0
tháng 7/2025 23 23 95,7% 0
tháng 8/2025 23 23 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 29 100,0% 1
tháng 12/2025 28 28 75,0% 0
tháng 1/2026 29 27 92,6% 2
tháng 2/2026 28 25 92,0% 3
tháng 3/2026 31 29 96,6% 2
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 30 63,3% 1
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 30 29 55,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…