DL833

DL833 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Boise – Atlanta. Trong 519 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1531▲ 520,0%
Tháng 2428▲ 600,0%
Tháng 31431▲ 121,4%
Tháng 41230▲ 150,0%
Tháng 51330▲ 130,8%
Tháng 6236▼ 73,9%
Tháng 72621▼ 19,2%
Tháng 847––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)97177▲ 82,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,7%▼ 19,3%
Tháng 2100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 364,3%92,6%▲ 44,0%
Tháng 458,3%93,1%▲ 59,6%
Tháng 561,5%86,7%▲ 40,8%
Tháng 673,9%83,3%▲ 12,7%
Tháng 738,5%81,0%▲ 110,5%
Tháng 880,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,9%87,7%▲ 23,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 513
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOI–ATL118 64,4%
  2. AUS–SEA75 78,4%
  3. IAH–MSP62 87,1%
  4. TRI–ATL55 87,3%
  5. ATL–TRI55 90,9%
  6. SLC–OGG36 93,6%
  7. LAS–MSP34 88,2%
  8. DAL–ATL30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 80,0% 0
tháng 11/2024 16 16 100,0% 0
tháng 12/2024 15 15 80,0% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 14 14 64,3% 0
tháng 4/2025 12 12 58,3% 0
tháng 5/2025 13 13 61,5% 0
tháng 6/2025 23 23 73,9% 0
tháng 7/2025 26 26 38,5% 0
tháng 8/2025 47 47 80,9% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 36 35 88,6% 1
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 27 92,6% 4
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 30 30 86,7% 0
tháng 6/2026 6 6 83,3% 0
tháng 7/2026 21 21 81,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…