DL676

DL676 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – New York. Trong 518 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11231▲ 158,3%
Tháng 21428▲ 100,0%
Tháng 35028▼ 44,0%
Tháng 43826▼ 31,6%
Tháng 51820▲ 11,1%
Tháng 61817▼ 5,6%
Tháng 71718▲ 5,9%
Tháng 827––
Tháng 929––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)167168▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%63,3%▼ 24,0%
Tháng 257,1%59,3%▲ 3,7%
Tháng 392,0%71,4%▼ 22,4%
Tháng 484,2%80,8%▼ 4,1%
Tháng 594,4%100,0%▲ 5,9%
Tháng 666,7%76,5%▲ 14,7%
Tháng 781,3%75,0%▼ 7,7%
Tháng 888,9%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%75,2%▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 513
  • Bị huỷ 1,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–JFK287 82,4%
  2. MCO–BOS62 63,3%
  3. MIA–DTW40 57,5%
  4. MSP–MEM36 94,4%
  5. MEM–MSP36 83,3%
  6. CLT–ATL32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 27 27 66,7% 0
tháng 1/2025 12 12 83,3% 0
tháng 2/2025 14 14 57,1% 0
tháng 3/2025 50 50 92,0% 0
tháng 4/2025 38 38 84,2% 0
tháng 5/2025 18 18 94,4% 0
tháng 6/2025 18 18 66,7% 0
tháng 7/2025 17 16 81,3% 1
tháng 8/2025 27 27 88,9% 0
tháng 9/2025 29 29 89,7% 0
tháng 10/2025 20 20 80,0% 0
tháng 11/2025 15 15 80,0% 0
tháng 12/2025 20 20 60,0% 0
tháng 1/2026 31 30 63,3% 1
tháng 2/2026 28 27 59,3% 1
tháng 3/2026 28 28 71,4% 0
tháng 4/2026 26 26 80,8% 0
tháng 5/2026 20 20 100,0% 0
tháng 6/2026 17 17 76,5% 0
tháng 7/2026 18 16 75,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…