DL555
DL555 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Anchorage. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,7%trên 619 chuyến
- Chậm trung bình6,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 31 | ▲ 520,0% |
| Tháng 2 | 5 | 11 | ▲ 120,0% |
| Tháng 3 | 25 | 24 | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 29 | 12 | ▼ 58,6% |
| Tháng 5 | 55 | 5 | ▼ 90,9% |
| Tháng 6 | 60 | 49 | ▼ 18,3% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 241 | 194 | ▼ 19,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 80,0% | 91,3% | ▲ 14,1% |
| Tháng 4 | 93,1% | 100,0% | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 67,3% | 60,0% | ▼ 10,8% |
| Tháng 6 | 88,3% | 81,6% | ▼ 7,6% |
| Tháng 7 | 82,3% | 77,4% | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 95,2% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 91,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,6% | 87,2% | ▲ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 615
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ANC MSP Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 4.042 | 5,8 phút | 84,4% | 147 |
| MSP ANC Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 4.042 | 4,4 phút | 87,1% | 147 |
| FLL BOS Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Logan | 1.994 | -4,2 phút | 97,2% | 74 |
| SFO JFK Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 4.152 | 13,4 phút | 80,4% | 51 |
| SLC SJC Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Jose | 939 | 16,3 phút | 65,6% | 32 |
| SJC SLC Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 939 | 8,8 phút | 75,0% | 32 |
| RDU SLC Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 2.928 | 3,4 phút | 74,2% | 31 |
| ATL LAS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.805 | 1,6 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 55 | 55 | 67,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 12 | 91,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 12 | 11 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 49 | 49 | 81,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |