DL2841

DL2841 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Detroit. Trong 422 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11035▲ 250,0%
Tháng 2–28–
Tháng 3–7–
Tháng 41018▲ 80,0%
Tháng 530300,0%
Tháng 63021▼ 30,0%
Tháng 72927▼ 6,9%
Tháng 89––
Tháng 9–––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1243––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%68,6%▼ 2,0%
Tháng 2–92,9%–
Tháng 3–85,7%–
Tháng 470,0%94,4%▲ 34,9%
Tháng 550,0%86,7%▲ 73,3%
Tháng 690,0%81,0%▼ 10,1%
Tháng 789,3%63,0%▼ 29,5%
Tháng 877,8%––
Tháng 9–––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1270,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 419
  • Bị huỷ 0,7% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–DTW109 81,5%
  2. MSP–FLL86 89,5%
  3. LAS–CVG74 86,5%
  4. SFO–SEA34 42,4%
  5. SEA–SFO34 51,5%
  6. MSY–LGA32 56,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 8 8 87,5% 0
tháng 12/2024 26 26 38,5% 0
tháng 1/2025 10 10 70,0% 0
tháng 4/2025 10 10 70,0% 0
tháng 5/2025 30 30 50,0% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 29 28 89,3% 1
tháng 8/2025 9 9 77,8% 0
tháng 10/2025 26 26 84,6% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 43 41 70,7% 2
tháng 1/2026 35 35 68,6% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 7 7 85,7% 0
tháng 4/2026 18 18 94,4% 0
tháng 5/2026 30 30 86,7% 0
tháng 6/2026 21 21 81,0% 0
tháng 7/2026 27 27 63,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…